Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
47.881 người khớp “Nguyên” trong 95 danh sách · trang 165/1597
- Nguyễn Văn Quyền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Thọ Xuân - Thọ Lâm - Thanh Hóa Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/6/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Mộc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Quang Tiến - Kim Anh - Vĩnh phú Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/6/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Kim Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Ước Lễ - Tân Ước - Thanh oai - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/6/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Ngọc Quang - Đoan Hùng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Bằng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Văn Lĩnh - Nghi Chương - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đừng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Định Tân - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cù Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Vũ Xá - Thất Hùng - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Trung Cao - Trung Hòa - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/8/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Sỹ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thống Nhất - Trung Giã - Đa Phúc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/8/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Dần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 An Bình - Đại Thắng - Chấn Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/6/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tạo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Trọng Sơn - Thạch Thất - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/6/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Hợi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Xã Phù - Lưu Tế - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/6/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hoa Lĩnh - Hải Lưu - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/6/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Duy Tiêu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Phú Ninh - Phú Cường - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/6/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lĩnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Xóm 5 - Hương Xá - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/6/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Toàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Nam Hùng - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/10/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Viết Đắc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Tân Lộc - Quảng Lộc - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/9/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Trụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Phú Viên - Thạch Viên - Tam Dương - Vĩnh phú Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Vân phú - Hà Vân - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thọ Bì Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Xóm Cao - Hoằng Long - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Nguyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · 25 khu 1 - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Nguyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Thôn Giáp, - Nường Giang - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xóm Giếng - Hợp Thịnh - Kỳ Sơn - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Viết Bảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Duyên Hải - Hải Hòa - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Doanh Châu - Hải Tây - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/11/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Khắc May Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Khang Ninh - Thắng Thọ - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/11/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Chư Lâu - Hoàng Hậu - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/11/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Nhung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Xóm Chùa - Bình Minh - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/11/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Vạn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Tây Hà - Bàn Giả - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/11/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Bồng Lai - Ninh Hải - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/11/1967 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu