Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
47.881 người khớp “Nguyên” trong 95 danh sách · trang 145/1597
- Nguyễn Đình Phúc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thọ Trai - Liên Sơn - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/8/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Bảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Lãng Giang - Văn Tương - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/1/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Việc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thôn Đền - Cảnh Hưng - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/1/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Rem Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Cẩm Sơn - Tô Hiệu - Mỹ Hào - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/08/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Ngọc Cục - Thúc Kháng - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/10/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Cảnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Lối Chấp - Vĩnh Hòa - Vĩnh Thạch - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/12/1977 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Lại Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Xóm Thịnh - Thịnh Đức - Đồng Tử - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/12/1977 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Viết Toàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Tống Thôn - Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/3/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thể Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Số nhà 29 - Khối 8 - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/01/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Duy Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Xóm Mới - Ngũ Kiên - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/01/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Bồ Sao - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/01/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Duy Phương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Lã Cối - Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/8/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Bảo Thôn - Thanh Giang - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/02/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Song Toàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Hạ Vĩ - Nhân Chính - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/1/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đăng Hoán Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Xóm 8 - Ninh Hiệp - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/1/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Mạnh Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Thôn Nghè - Liên Sơn - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/1/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tuấn Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Đội 2 - Phù Nham - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/1/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Xã Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Nhị Hòa - Đồng Bẩm - Thái Nguyên - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/10/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thái Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Xóm Cửa Ngói - Quang Vinh - Thái Nguyên - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/03/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Thôn Đình - Đình Bảng - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/03/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thật Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Nhị Giáp - Duy Hải - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/03/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tiếp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Đường Ấm - Nam Hạ - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/03/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Mạnh Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Đình Ngọ - Tiên Hợp - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/03/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chuộm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Văn Khê - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/03/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Quỳnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Xóm Chơi - Khả Cửu - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/03/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Mai Bĩnh - Liêm Phong - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/03/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Sờ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Thạch Lưu - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Danh Tự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Thủy Chằm - Tuy Lộc - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quốc Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Sơn Đồng - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Tịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Quang Trung - Ngọc Đồng - Yên Lập - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1978 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu