Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
47.881 người khớp “Nguyên” trong 95 danh sách · trang 142/1597
- Nguyễn Thế Gia Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Lạng Can - Thanh Can - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/05/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Đạo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xóm Chắc - Mê Linh - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/05/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Điền Thanh - Tân Dân - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/6/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Uyến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Hoàng Xá - Hoàng Kim - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/06/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Xóm Sâm - Thượng Trưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/06/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Tân Hưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/06/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Liêm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Tiên Cát - Việt Trì - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/11/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Tiền Phong - Yên Lẵng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/3/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đăng Thi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Kim Thao - Lâm Thao - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/06/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Dân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Độc Lập - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/06/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Khắc Dự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Giang Sơn - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/10/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · La Châu - Chu Phan - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/2/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sửu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Trường Mai - Tân Bình - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/07/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thế Sung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Thịnh Kỷ - Tiên Sơn - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/07/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Khê Ngoại - Văn Khê - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/08/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hùy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Đan Quế - Trung Chính - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/08/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Phụ Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Đình Bảng - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/01/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Thạch Đồng - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/8/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Phúc Nhẹn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Quốc Lĩnh - Thương Quận - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/03/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Thuyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Mái Vở - Tiên Hương - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/03/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đăng Lân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Bắc Sơn - Vĩnh Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Hoa Lạc - Tân Cương - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Lũng Ngoại - Lũng Hoài - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Vĩnh Tường - Vĩnh Lai - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/03/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Quí Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Phố Bắc Mục - Hàm Yên - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/06/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Lý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Đông Lào - Tiên Động - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/03/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hội Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Sán Thượng - Lương Thịnh - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/03/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Giang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Quyết Thắng - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/10/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Khang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Tuấn Quốc - Minh Bảo - Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/10/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Dương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Yên Nhân - Tiền Phong - Yên lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/10/1975 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu