Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

47.881 người khớp “Nguyên” trong 95 danh sách · trang 133/1597

  1. Nguyễn Văn Cao Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Ngườm Cuông - Tiên Thành - Quảng Hoà - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/9/1973 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Hữu Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Phố Đoàn Kết - Thị xã Lạng Sơn - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/03/1973 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Đình Nhân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thôn Lại - Quảng Ninh - Bắc Giang - Hà Giang Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/08/1973 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Tấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Yên Minh - Yên Minh - Hà Giang Đơn vị: Thông Tin, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/08/1973 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Như Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Sơn Hà - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/5/1973 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hà Tiến - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/08/1973 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Toàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Dân Hòa - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/9/1973 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Đạt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Kim Xá - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/10/1973 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Thụy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Tủ Cường - Tam Cường - Tam Nông - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/1/1973 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Xuân Vĩnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đào Giã - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/11/1973 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Trung Mỹ - Cường Thịnh - Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/5/1973 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Kiêm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Bảo Ái - Yên Bình - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/10/1973 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Mạnh Phát Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Xuân Hòa - Yên Bảo - Bảo Minh - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/09/1973 Xem đầy đủ →
  14. Lương Văn Nguyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Kim Đồng - Thạch An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/09/1973 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Trọng Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Xuân Phổ - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 23, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/12/1973 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Chức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Tiên Phong - Phổ Yên - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/9/1973 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Xuân Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Thạch Trung - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/1/1966 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Tuyền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Cẩm Thăng - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: Trinh sát, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1966 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Tiến Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Phú Sơn - Phú Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/10/1967 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Xuân Cảnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Yên Sơn - Hòa Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1966 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Yên Phú - Hậu Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/10/1966 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Cần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Điện Biên - Lăng Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/10/1966 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Mạnh Kinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Liên Hồng - Liên Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Vận tải, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1966 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Đức Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thọ Văn - Quỳnh Thọ - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1966 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Viết Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Thượng Long - Hưng Lĩnh - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/12/1966 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Kim Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Yên Cách - Tế Thắng - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/1/1965 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Công Sỹ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đồng Phú - Đồng Tiến - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1966 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Xúc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Ngọc Chẩm - Thanh Long - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1966 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Minh Kính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Tần Lập - Hương Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/11/1966 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Quốc Dân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1934 · Phủ Ân Nam - Vĩnh Khánh - Khánh Hòa Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/10/1966 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu