Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

47.881 người khớp “Nguyên” trong 95 danh sách · trang 130/1597

  1. Nguyễn Tuấn Hưng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xuân Ninh - Xuân Thủy - Nam Hà Đơn vị: Trinh sát, Tiểu đoàn 39, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/12/1972 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Hải Thìn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hùng An - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Trinh sát, Tiểu đoàn 39, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/12/1972 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Đăng Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Xuân Đang - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/12/1972 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Hữu Ngoán Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đồng Thịnh - Yên Lập - Vĩnh Phú Đơn vị: Thông Tin, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/2/1973 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Bản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đào Giả - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/2/1973 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Đăng Bên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hòa Chính - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 22, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/5/1973 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Ngay Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Vũ Lăng - Bắc Sơn - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/5/1973 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Ba Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Tiến - Văn Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/5/1973 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Mạnh Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Phương Xá - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/5/1973 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Xuân Vọng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đồng Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/5/1973 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Hữu Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Đào Lã - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 39, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/5/1973 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Thanh Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Vũ Vân - Vũ Tiên - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/01/1973 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Đức Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Nam Cường - Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/01/1973 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Đình Huấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đồng Việt - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/01/1973 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Đăng Đệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Hồng Dương - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/01/1973 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Quốc Sản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Bình Dương - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/01/1973 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Bin Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đông Lỗ - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/01/1973 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Tiến Lân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Vũ Thái - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 39, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân Đoàn 3 Hy sinh: 26/01/1973 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Đợi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Quảng Phú Cầu - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 39, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/01/1973 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Cấu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Trung Hà - Chiêm Hóa - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/01/1973 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Tiến Truyền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Ăn Binh - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/01/1973 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Bần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Gia Đông - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 39, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1973 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Viết Quynh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hà Mân - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/6/1973 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Thanh Hoài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Tran Lộ - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1973 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Thiện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Nguyệt Đức - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1973 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Nguyệt Đức - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: Trinh sát, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1973 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Đình Lần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đông Thịnh - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/6/1973 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Xuân Bính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đồng Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/6/1973 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Xuân Bính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Bạch Xa - Hàm Yên - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/6/1973 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Túc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Nghĩa Đạo - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/6/1973 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu