Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

23 người khớp “Nguyễn Văn Thắng” trong 47 danh sách

  1. Nguyễn Văn Thăng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Việt Hưng - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6, Trung đoàn 24 Hy sinh: 16/8/1972 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Thắng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Quang Vinh - Ân Thi - Hải Dương Đơn vị: Trung đoàn 24 Hy sinh: , Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Thắng 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1946 · Hoàng Hậu, Tam Dương, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Thắng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Hòa Lạc, Tân Cương, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10 Hy sinh: 12/03/1975 Hàng 4; Ô 2; Số 36; Khối 0 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Thăng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Tâm Thượng - Quang Trung - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/10/1966 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Vũ Quang - Quỳnh Hiệp - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/11/1967 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Tháng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Nghĩa Hải - Nghĩa Hưng - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/05/1969 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hát Môn - Phúc Thọ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 25, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/2/1975 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Triệu Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/07/1969 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Đại Lạc - Đại Đình - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/06/1972 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Tân Hưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/06/1974 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Hoa Lạc - Tân Cương - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Đồng Đình - La Bằng - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 49, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Thăng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Đồng Đình - La Bằng - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 49, Tiểu đoàn 304, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Chư Lâu - Hoàng Hậu - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/11/1967 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Nam Hà Đơn vị: d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/01/1968 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Thẳng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Triệu Ẩu - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 20,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/10/1969 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Thang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Tự Cường - Tam Cường - Tam Nông - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/5/1970 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Đai Lại - Phú Xuân - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/8/1970 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Phương Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1972 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Tâm Mỹ - Chiêm Hóa - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/6/1972 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Chân Mộng - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/5/1972 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Thảng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Hoàng Tân - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/12/1978 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.