Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

20 người khớp “Nguyễn Văn Sánh” trong 95 danh sách

  1. Nguyễn Văn Sảnh E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1940 · Sinh Dược, Gia Sinh, Gia Viễn, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 06/04/1971 Hàng 11; Ô 0; Số 117; Khối 0 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Sảnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Gia Sinh - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/4/1971 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Sảnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Gia Sinh - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/6/1971 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Sanh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) (Thái Bình) Hy sinh: 1974 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Sanh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Sanh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Vĩnh Lâm Hy sinh: 8/10/1980 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Sanh (Thái Bình) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1974 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Sảnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Sinh Dược- Gia Sinh- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 4/6/1971 (97-84)09 Chân đài quan sát tây Phú Nhơn 1/50000 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Sanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Hải- Thanh Hà- Hy sinh: 22/3/1975 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Sánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Thanh Lương- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 6/10/1974 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Sánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Thanh Cương- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 6/8/1974 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Sánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Thanh Lương- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 6/8/1974 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Sành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Ngãi- Mỏ Cày- Hy sinh: 15/4/1969 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Sảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Duy Tân- Kinh Môn- Hy sinh: 15/4/1972 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Sành Danh sách các liệt sĩ tại nghĩa trang liệt sĩ An Giang , , Hy sinh: Du kích Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Sanh Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1974 Hy sinh: (Thái Bình) Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Sanh Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: cr Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Sanh Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1980-08-10 00:00:00 Hy sinh: Vĩnh Lâm Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Sanh (Thái Bình) Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1974 Hy sinh: TT.Lăng Cô, Phú Lộc, TT.Huế Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Sành Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Tân Thuỷ-Lệ Thuỷ-Quảng Bình Hy sinh: 09/04/1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu