Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
213 người khớp “Nguyễn Văn Nguyên” trong 95 danh sách · trang 4/8
- Phạm Văn Nguyễn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Cẩm Dương- Cẩm Xuyên Hy sinh: 2/8/1973 742-237 1/50000 Plei mơ rông Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Nguyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Liên Phương- Hạ Hoà- Vĩnh Phú Hy sinh: 19/04/1970 (87-42)09 quận Đắk Sút Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Nguyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Tân Long- Yên Lập- Vĩnh Phú Hy sinh: 18/03/1971 (96-89)09 Phú Nhơn 1/50000 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Nguyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Vũ Xá- Quang Khải- Tứ Kỳ- Hải Hưng Hy sinh: 17/09/1973 (94-18)08 mộ 2 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Nguyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Ái Quốc- Nam Sách- Hải Hưng Hy sinh: 18/09/1968 Suối Ruy Ninh, gần làng Mun Gia Lai Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Nguyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Phố Trạch- Mễ Sở- Văn Giang- Hải Hưng (97-88)08 Kon Tum Xem đầy đủ →
- Chu Văn Nguyện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Đồng Hóa- Kim Thanh- Hà Nam Ninh Hy sinh: 17/02/1978 Mộ 10, hàng 18, Nt 1B, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Nguyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Võ Lao- Văn Bàn- Hoàng Liên Sơn Hy sinh: 7/6/1978 Mộ 4, hàng 15, Nt 1E, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Nguyện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · mỹ Hưng- Hưng Quảng- Cao Bằng Hy sinh: 26/05/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Nguyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam - - Hy sinh: 13/06/1972 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Nguyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Gia Mỹ- Gia Viễn- Hy sinh: 9/4/1968 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Nguyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Phúc Sơn- Anh Sơn- Hy sinh: 15/11/1972 Xem đầy đủ →
- Đàm Văn Nguyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Đại Đồng- Yên Dũng- Hy sinh: 4/5/1974 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Nguyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Vân Nam- Phúc Thọ- Hy sinh: 22/3/1970 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Nguyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Lương Bằng- Kim Động- Hy sinh: 3/2/1970 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Nguyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Thạnh Tây- Mỏ Cày- Hy sinh: 19/3/1967 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Nguyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Nhân Bình- Lý Nhân- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Nguyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1957 · 63b Nam Đồng- - Hy sinh: 11/12/1970 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Nguyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quản Sơn- Chi Lăng- Hy sinh: 3/9/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Nguyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Vân Lâm- Phú Thọ- Hy sinh: 28/10/1967 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Nguyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Quảng Sơn- Chi Lăng- Hy sinh: 15/3/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Nguyện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Vân Lâm- Phúc Thọ- Hy sinh: 28/10/1967 Xem đầy đủ →
- Lâm Văn Nguyễn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Hưng- An Hải- Hy sinh: 10/6/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Nguyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Đông Cương- Đông Sơn- Hy sinh: 13/4/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Nguyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Đông Cương- Đông Sơn- Hy sinh: 13/4/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Nguyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · An Hưng- An Hải- Hy sinh: 10/12/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Nguyến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · An Hưng- An Hải- Hy sinh: 10/10/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Nguyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · An Hưng- An Hải- Hy sinh: 10/12/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyên Văn Nguyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thanh Nghị- Thanh Liêm- Hy sinh: 16/5/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Nguyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · An Vĩ- Khoái Châu- Hy sinh: 29/10/1974 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu