Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
22 người khớp “Nguyễn Văn Ngai” trong 95 danh sách
- Nguyễn Văn Ngại D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1948 · Đông Quí, Tiền Hải, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 22/04/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Ngại D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1948 · Đông Quí, Tiền Hải, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 22/04/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Ngãi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Lộc Châu - Yên Nam - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/06/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Ngãi Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Lộc châu-Yên Nam - Duy Tiên - Hà Nam Hy sinh: 15/06/1978 2504 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Ngái Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Hòa Đan- Hòa Phong- Mỹ Hào- Hải Hưng Hy sinh: 23/08/1966 Nghĩa trang Viện 2 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Ngái Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hoài Phong- Mỹ Hào- Hải Hưng Hy sinh: 20/07/1966 Nghĩa trang Viện 2 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Ngại Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Đông Quí- Tiền Hải- Thái Bình Hy sinh: 22/04/1972 (69-19)08 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Ngãi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Yên Nam- Duy Tiên- Hà Nam Ninh Hy sinh: 16/06/1978 Mộ 2, hàng 3, Nt 1E, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Ngái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Ngọc Châu- Nam Sách- Hy sinh: 21/11/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Ngái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngọc Châu- Nam Sách- Hy sinh: 21/11/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Ngãi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Liên Trung- Tân Yên- Hy sinh: 30/4/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Ngãi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Mương Đào- An Biên- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Ngãi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cán Khê -Nguyên Khê- Đông Anh- Hy sinh: 8/8/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn ngãi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Ngọc Châu- Nam Sách- Hy sinh: 11/5/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Ngãi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mương Đào- An Biên- Hy sinh: 29/3/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Ngại Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Triệu Ẩu- Phục Hòa- Hy sinh: 31/10/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Ngại Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Nghi Yên- Nghi lộc- Hy sinh: 28/11/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Ngại Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Thiệu Ẩn- Phụ Hòa- Hy sinh: 31/10/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Ngại Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Triệu Ẩu- Tứ Kỳ- Hy sinh: 31/10/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Ngãi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Mương Đào- An Biên- Hy sinh: 4/2/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Ngãi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Liên Trung- Tân Yên- Hy sinh: 30/4/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Ngãi Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1952 · Đức Lương, Đức Thọ, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 271 Hy sinh: 19/1/1973 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu