Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

54 người khớp “Nguyễn Văn Mỹ” trong 95 danh sách · trang 2/2

  1. Nguyễn Văn Mỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lan Mẫu- Lục Ngạn- Hy sinh: 1/11/1971 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Mỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Thanh Nghị- Thanh Liêm- Hy sinh: 17/3/1975 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Mỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hưng Long- Hưng Nguyên- Hy sinh: 20/7/1974 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Mỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Thanh Nghị- Thanh Liêm- Hy sinh: 17/3/1975 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Mỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thới Thạnh- Thạnh Phú- Hy sinh: 3/5/1966 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Mỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hiệp Hưng- Ba Tri- Hy sinh: 21/1/1967 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Mỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Phú- Hòa Đông- Hy sinh: 2/4/1968 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Mỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lam Mẫu- Lục Ngạn- Hy sinh: 1/11/1971 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Mỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Nghị- Thanh Liêm- Hy sinh: 17/3/1975 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Mỵ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Ninh- Nam Trực- Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Mỵ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Ninh- Nam Trực- Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Mỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Lạc Long- Lạc Thủy- Hy sinh: 29/12/1974 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Mỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Đình Phùng- Kiến Xương- Hy sinh: 21/9/1974 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Mỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · An Đức- Ba Tri- Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Mỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Thanh Nghị- Thanh Liêm- Hy sinh: 17/3/1975 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Mỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Lạc Long- Lạc Thủy- Hy sinh: 29/12/1974 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Mỹ Danh sách liệt sĩ quê Vĩnh Phú tại các nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai Sinh 1959 · Lũng Sơn-Tân Yên-Hà Bắc Hy sinh: 2/6/1979 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Mỹ Danh sách 55 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71C - Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1967 đến năm 1971 Sinh 1936 · Cần Đước, Long An Hy sinh: 17/05/1966 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Mỹ Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1955 Hy sinh: 17/3/1975 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Mỹ Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 17/3/75 Hy sinh: Thanh Liêm Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Mỹ Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Miền Bắc Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Mỹ Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Liên Hồng-Gia Lộc-Hải Dương Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Mỹ Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Sinh 1945 · Tự Do, Đông Anh, Hà Nội Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn My Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1945 · Nghi Thuận, Nghi Lộc, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 11/5/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu