Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
90 người khớp “Nguyễn Văn Lõng” trong 95 danh sách · trang 2/3
- Nguyễn Văn Long Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Cao Mai- Lập THạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 4/1/1975 (96-63)01 Khánh Dương Khánh Hòa 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Long Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Việt Lập- Tân Yên- Hà Bắc Nghĩa trang viện 2 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Long Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Nam Diên- Nam Đàn- Nghệ An Hy sinh: 29/06/1967 Làng Re B4, k4, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Long Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Hoàng Lý- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 25/05/1968 (92-49)07 đường giây c01 gần T7-c01 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Long Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Thanh Ngọc- Thanh Chương- Nghệ Tĩnh Hy sinh: 21/07/1978 Mộ 101, hàng 8 nt 2, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Long Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Tiên Tiến- Tiên Lãng- Hải Phòng Hy sinh: 8/6/1978 Mộ 139, hàng 11, NT 2, Thạnh Tây Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Long Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1915 · Cát Minh- Phù Cát- Bình Định Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lổng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Hòa An Cao Bằng Hy sinh: 16/03/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hà Thanh- Tứ Kỳ- Hy sinh: 6/12/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thống Nhất- Mỹ Hào- Hy sinh: 29/11/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thắng Lợi- Hiệp Hòa- Hy sinh: 23/12/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Cương Lập- Tân Yên- Hy sinh: 3/4/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Ngọc Lý- Tân Yên- Hy sinh: 5/10/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Phong- Nam Trực- Hy sinh: 29/3/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thống Nhất- Mỹ Hào- Hy sinh: 29/11/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · - Chè He- Hy sinh: 6/8/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thắng Lợi- Hiệp Hòa- Hy sinh: 23/12/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thắng Lợi- Hiệp Hòa- Hy sinh: 23/12/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Nhượng- Cẩm Xuyên- Hy sinh: 7/6/1965 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Lộc- Can Lộc- Hy sinh: 16/8/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Phong- Nam Trực- Hy sinh: 29/3/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Trực Thái- Hải Hậu- Hy sinh: 18/10/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Nam Hồi- Nam Trực- Hy sinh: 10/7/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Salang Càpơ- Mi Mốt- Hy sinh: 14/10/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hoàng An- Hiệp Hòa- Hy sinh: 6/9/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Phong- Nam Trực- Hy sinh: 19/3/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Trực- Nam Ninh- Hy sinh: 10/7/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thống Nhất- Mỹ Hào- Hy sinh: 29/11/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1926 · Ninh Thành- Ninh Giang- Hy sinh: 5/12/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Đức Đồng- Cần Giuộc- Hy sinh: 24/3/1963 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu