Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
49 người khớp “Nguyễn Văn Lễ” trong 95 danh sách · trang 1/2
- Nguyễn Văn Lê Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hữu Bằng - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 1/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lê D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Ninh Sơn, Gia Khánh, Ninh Bình Đơn vị: dbộ d631 B3 Hy sinh: 21/05/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lê D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · Ninh Sơn, Gia Khánh, Ninh Bình Đơn vị: dbộ d631 B3 Hy sinh: 21/05/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thống Nhất - Hoành Bồ - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/05/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Xóm Thông - Hợp Thịnh - Kỳ Sơn - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/9/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lê Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Liên Hòa - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/9/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lễ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1954 · Nam Điền - Nam Ninh - Nam Định Hy sinh: 8/11/1977 2048 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lễ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lê Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1950 · Thái Bình Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lê (Lẽ) Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1960 · Nam Hà Hy sinh: 24/4/1979 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lễ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lê (Lễ) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1947 Hy sinh: 24/09/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lê Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1947 · Chí Linh Hy sinh: 24/9/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lễ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1960 · Chí Linh Hy sinh: 7/2/1979 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lẹ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1965 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lễ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 29/1/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lễ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lễ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đông Xuân- Liêm Túc- Thanh Liêm- Nam Hà Hy sinh: 8/9/1966 Bắc Đức Vinh Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lê Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1934 · Minh Tân- Hưng Nhân- Thái Bình Hy sinh: 11/3/1967 Tây bắc buôn Rừng, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lễ (Lệ) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Vạn Thắng- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 12/1/1967 Tại trận địa cách 283/4 km phía tây bắc Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lê Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đức Thành- Quế Võ- Hà Bắc Hy sinh: 16/05/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Đại Bản- An Hải- Hải Phòng Hy sinh: 23/08/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thôn 2- Thống Nhất- Hoành Bồ- Quảng Ninh Hy sinh: 24/05/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lê Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Ninh Sơn- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 21/05/1972 (69-23)07 Bắc cao điểm 738 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lễ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Nam Điền- Nam Ninh- Hà Nam Ninh Hy sinh: 11/8/1977 Mộ 6, hàng 7, NT 1A, Trà Vòng, Tân Biên Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lé Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Nguyên Giáp- Tứ Kỳ- Hy sinh: 8/11/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lễ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Kim Hồng- Yên Lạc- Hy sinh: 4/12/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lễ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Mỹ Thịnh- Nam Định- Hy sinh: 23/12/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lé Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · An Hiệp- Quỳnh Phụ- Hy sinh: 26/10/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thường Xuân- Yên Lạc- Hy sinh: 30/3/1969 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu