Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
88 người khớp “Nguyễn Văn Kỳ” trong 95 danh sách · trang 2/3
- Nguyễn Văn Kỳ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thôn Hạ- Phù Lưu Tế- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 19/06/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Kỳ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Nghĩa Phú- Nghĩa Hưng- Nam Hà Hy sinh: 9/9/1972 (65-13)09 Plây Mơ Rông 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Ký Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Xóm Thượng- Phong Côi- Yên Hưng- Quảng Ninh Hy sinh: 6/1/1968 (18-98) cách suối Loi 50m, cách đường 400m Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Kỳ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hòa Thạch- Thạch Kênh- Thạch Hà Hy sinh: 4/10/1972 19540-16570 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Ký Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Phượng Vĩ- Cẩm Khê- Vĩnh Phú Hy sinh: 31/10/1972 (2860 - 0262) 09 1/50000 Kon Tum Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Kỹ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Hạ Giáp- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 20/04/1971 (87-08)01 Ia Mơ 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Kỳ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thái Hòa- Hợp Đồng- Chương Mỹ- Hà Tây Hy sinh: 12/5/1972 (29-82)04 05 mộ 8 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Kỷ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thăng Long- Kinh Môn- Hải Hưng Hy sinh: 14/04/1972 (23.08)09 Đắk Tô Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Ky Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · An Định- Mỏ Cày- Hy sinh: 2/9/1965 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Ky Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Thành- Nhân Trạch- Hy sinh: 23/2/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Ký Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Tân Lập- Thanh Sơn- Hy sinh: 31/3/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Ký Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Hải Đường- Hải Hậu- Hy sinh: 26/3/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Ký Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Phú- Chợ Lách- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Ký Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quốc Trị- Tiên Lữ- Hy sinh: 19/4/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Kỳ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Quốc Trị- Tiên Lữ- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Kỳ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Quốc Trị- Tiên Lữ- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Kỳ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thọ Hải- Thọ Xuân- Hy sinh: 5/11/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Kỳ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Nghĩa Hồng- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 6/12/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Kỳ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Hồng- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 20/6/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Kỳ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Đường- Hải Hậu- Hy sinh: 26/8/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Kỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Yên Đồng- Yên Lạc- Hy sinh: 27/8/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Kỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Phúc- Phúc Thọ- Hy sinh: 23/4/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Kỷ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Đại Hóa- Tân Yên- Hy sinh: 7/10/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Kỷ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hàm Sơn- Yên Phong- Hy sinh: 24/3/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Kỷ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Hóa- Tân Yên- Hy sinh: 7/10/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Kỷ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hàm Sơn- Yên Phong- Hy sinh: 1/3/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Kỷ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hàm Sơn- Yên Phong- Hy sinh: 24/3/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Kỷ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hải Anh- Hải Hậu- Hy sinh: 13/9/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Kỷ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hàm Sơn- Yên Phong- Hy sinh: 1/3/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Kỷ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Hòa- Tân Yên- Hy sinh: 7/10/1973 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu