Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
64 người khớp “Nguyễn Văn Khoa” trong 95 danh sách · trang 2/3
- Nguyễn Văn Khoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Việt Hùng- Quế Võ- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Khoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Thới Sơn- Châu Thành- Hy sinh: 12/7/1964 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Khoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Việt Hùng- Quế Võ- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Khoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Long Toàn- Cầu Ngang- Hy sinh: 8/4/1962 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Khoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Hà Thạch- Quốc Oai- Hy sinh: 13/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Khoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Yên Phú- Ý Yên- Hy sinh: 26/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Khoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Yên Lương- Ý Yên- Hy sinh: 20/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Khoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nam Ninh- Nam Trực- Hy sinh: 4/10/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Khoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Yên Dương- Ý Yên- Hy sinh: 18/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Khoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Toàn- Cầu Ngang- Hy sinh: 8/4/1962 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Khoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Việt Hùng- Quế Võ- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Khoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Yên Phú- Ý Yên- Hy sinh: 26/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Khoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Yên Lương- Ý Yên- Hy sinh: 20/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Khoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Yên Dương- Ý Yên- Hy sinh: 18/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Khoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Bình- Kỳ Sơn- Hy sinh: 10/8/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Khoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiến Sơn- Lương Sơn- Hy sinh: 1/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Khoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hà Thạch- Quốc Oai- Hy sinh: 13/4/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Khoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tiến Sơn- Lương Sơn- Hy sinh: 1/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Khỏa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Lê Bình- Thanh Miện- Hy sinh: 29/6/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Khoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Phú Nhuận- Như Xuân- Hy sinh: 4/10/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Khoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Thái Sơn- Châu Thành- Hy sinh: 12/7/1964 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Khoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hợp Lý- Lập Thạch- Hy sinh: 4/12/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Khoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Xuân Châu- Thọ Xuân- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Khoa Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Xuân Quang- Thọ Xuân- Thanh Hoá Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 23/6/1972 Lô 11 Số 59 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Khoa Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1953 · Thạch Văn- Thạch Hà- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 14/1/1973 Lô 8 Số 79 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Khoá Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1953 · Quảng Nhân- Quảng Xương- Thanh Hoá Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 13/4/1972 Lô 11 Số 60 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Khoa Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Khoa Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1972-06-04 00:00:00 Hy sinh: Sơn Thuỷ, Nam Hà Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Khoa Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: T.Bình Dương Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Khóa Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 30/3/1974 Hy sinh: Cr (Tiểu đoàn trưởng Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu