Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
178 người khớp “Nguyễn Văn Hùng” trong 95 danh sách · trang 4/6
- Nguyễn Văn Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - - Hy sinh: 7/3/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Phú- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 11/3/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Bắc Ninh- Nam Ninh- Hy sinh: 20/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bắc Sơn- Nam Ninh- Hy sinh: 19/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Nghĩa Phúc- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 11/3/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - - Hy sinh: 10/7/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Khối 56- Đống Đa- Hy sinh: 10/5/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Lâm- Nam Sách- Hy sinh: 10/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phụng Hiệp- Phụng Hiệp- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phụng Hiệp- Phụng Hiệp- Hy sinh: 5/5/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · An Nghiệp- Thanh Hà- Hy sinh: 16/6/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quảng Cát- Quảng Xương- Hy sinh: 22/1/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Phú Hòa Đông- Củ Chi- Hy sinh: 11/3/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quảng Cát- Quảng Xương- Hy sinh: 22/1/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Số nhà 1 ngõ 42 Hồng Bàng- - Hy sinh: 27/7/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Số 22 phố Hàng Kênh- - Hy sinh: 4/12/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Nghi Phương- Nghi Lộc- Hy sinh: 1/6/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phước Thuận- Bình Đại- Hy sinh: 7/9/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · An Nghiệp- Thanh Hà- Hy sinh: 16/6/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 22 Hàng Kênh- - Hy sinh: 4/12/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 1 ngõ 42 khu 6 Hồng Bàng- - Hy sinh: 27/7/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Đồng Thắng- Triệu Sơn- Hy sinh: 31/10/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thiệu Hưng- Thiệu Hóa- Hy sinh: 16/5/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Đông Phương- An Thụy- Hy sinh: 28/4/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Đông Sơn- Hòa Đồng- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Phụng Hiệp- Phụng Hiệp- Hy sinh: 5/3/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vị Thanh- Long Mỹ- Hy sinh: 2/4/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Đông Phương- An Thụy- Hy sinh: 28/4/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Đề Thám- Thị xã Thái Bình- Hy sinh: 30/4/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Tân Nhật- Bình Tân- Hy sinh: 17/6/1967 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu