Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

200 người khớp “Nguyễn Văn Hải” trong 95 danh sách · trang 4/7

  1. Nguyễn Văn Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bích Sơn- Việt Yên- Hy sinh: 18/1/1970 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Đà Nẵng- Ngô Quyền- Hy sinh: 25/12/1974 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hoằng Tiến- Hoằng Hóa- Hy sinh: 20/9/1968 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thụy Việt- Thụy Anh- Hy sinh: 30/3/1971 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Nghĩa Nam- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 19/11/1972 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bội Châu- Bình Lục- Hy sinh: 11/10/1969 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Hồng- Nam Trực- Hy sinh: 4/8/1969 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Hưng- Châu Thành- Hy sinh: 20/9/1968 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bắc Ninh- - Hy sinh: 23/5/1970 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kinh Bắc- Bắc Ninh- Hy sinh: 13/10/1972 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Bích Son- Viết Yên- Hy sinh: 18/1/1970 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Hùng- Nam Trực- Hy sinh: 27/3/1969 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Nam- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 19/11/1972 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bội Châu- Bình Lục- Hy sinh: 11/10/1969 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 240- Tiểu khu Ba Đình- Hy sinh: 22/3/1969 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hoàng Diệu- Gia Lộc- Hy sinh: 24/5/1969 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - Tam Giang- Hy sinh: 15/7/1973 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thường Vũ- Kim Thành- Hy sinh: 18/4/1970 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - Đồ Sơn- Hy sinh: 26/10/1969 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Tân Liên- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 6/2/1966 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Thạnh Đông- Đức Huệ- Hy sinh: 17/6/1967 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Phước Tây- Tân Trụ- Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ba Viễn- Tứ Khóa- Hy sinh: 20/8/1968 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Hai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Đạo Thanh- Châu Thành- Hy sinh: 26/2/1967 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Hai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Khánh Bình Tây- Trần Thới- Hy sinh: 31/12/1964 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Hai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Hòa Mỹ- Phụng Hiệp- Hy sinh: 24/3/1968 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Anh- Đông Sơn- Hy sinh: 4/5/1971 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Tân Minh- Thường Tín- Hy sinh: 4/7/1972 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · 23 Cầu Tre- Đà Nẵng- Ngô Quyền- Hy sinh: 25/12/1974 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Tân Liên- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 26/9/1966 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu