Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
167 người khớp “Nguyễn Văn Dũng” trong 95 danh sách · trang 3/6
- Nguyễn Văn Dũng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Yên Nguyên- Chiêm Hóa Hy sinh: 8/3/1972 (75-18)01 Chư Pao 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Dung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Chi Đông- Quang Minh- Kim Anh- Vĩnh Phú Hy sinh: 2/2/1968 Tại Thị xã Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Dụng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Phù Lập- Tam Phúc- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/07/1968 Đông nam Ia Na H6 Đắk Lắk Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Dũng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · 27 Nguyễn Du- Thị xã Phú Thọ (96-16)07 08 Plei Breng Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Dũng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Đông Xuyên- Cẩm Hưng- Cẩm Giang- Hải Hưng Hy sinh: 3/9/1975 (80-72)03 Đức Lập Quảng Đức Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Dũng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Số 56- Hoàng Diệu- Ba Đình- Hà Nội Mộ 414, hàng 11, Nghĩa trang 3A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Dũng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hợp Tiến- Nam Sách- Hải Hưng- Mộ 31, hàng 1, Nghĩa trang 3A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Dũng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam - - Hy sinh: 1/12/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Dung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tân Việt- Yên Mỹ- Hy sinh: 7/4/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Dung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thanh Hải- Thanh Hà- Hy sinh: 27/7/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Dung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Hồng Thái- Ninh Giang- Hy sinh: 28/11/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Dung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tân Việt- Yên Mỹ- Hy sinh: 7/4/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Dung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Long Biên- Gia Lâm- Hy sinh: 3/4/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Dung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Lương- Gia Viễn- Hy sinh: 9/2/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Dung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Lương- Gia Viễn- Hy sinh: 9/2/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Dung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Tiên- Gia Lâm- Hy sinh: 3/4/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Dung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Hải- Thanh Hà- Hy sinh: 1/7/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Dùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Lộ- Kim Anh- Hy sinh: 3/10/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hưng Đạo- Tứ Kỳ- Hy sinh: 15/6/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Nhật Tân- Bình Tân- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 15/4/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Phú Hòa Đông- Củ Chi- Hy sinh: 22/2/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Bến Tượng- Bến Cát- Hy sinh: 13/4/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Nhật Tân- Bình Tân- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 15/4/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Phú Hòa Đông- Củ Chi- Hy sinh: 1/2/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngọc Lý- Tân Yên- Hy sinh: 8/4/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Thạnh Đông- Củ Chi- Hy sinh: 11/6/1964 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Cẩm Sơn- Mỏ Cày- Hy sinh: 17/3/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hưng Đạo- Tứ Kỳ- Hy sinh: 15/6/1974 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu