Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

24 người khớp “Nguyễn Văn Dũng” trong 47 danh sách

  1. Nguyễn Văn Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Số 17 - Bao bì - Thành phố - Nam Định Đơn vị: t.sát K6, Trung đoàn 24 Hy sinh: 13/5/1972 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · An Châu - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 27/7/1972 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Dũng E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1947 · Long Xuyên, Kinh Môn, Hải Hưng Đơn vị: c6 k5 e320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Dũng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1951 · Đông Xuyên, Cẩm Hưng, Cẩm Giang, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 1, Sư đoàn 10 Hy sinh: 09/03/1975 Hàng 8; Ô 1; Số 67; Khối 0 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Dựng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · Mai Phượng, Gia Hưng, Gia Viễn, Ninh Bình Đơn vị: D bộ8 E66 F10 Hy sinh: 23/03/1975 Hàng 3; Ô 1; Số 22; Khối 0 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Dũng Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1947 · Long Xuyên, Kinh Môn, Hải Hưng Đơn vị: c6 k5 e320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Dung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Chi Đông - Quang Minh - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Chi Đông - Quang Minh - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Dung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Trường Minh - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/11/1970 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Dung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Ngọ Xá - Long Châu - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/6/1970 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Đông Xuyên - Cẩm Hưng - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/9/1975 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Đừng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Đông Phong - Tiến Thắng - Yên Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/02/1972 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Dung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Phù Lập - Tam Phúc - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/07/1968 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Yên Nguyên - Thiên Hóa - Tuyên Quang Đơn vị: Trinh sát, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/3/1972 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Đừng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Định Tân - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Đừng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tam Hưng - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1969 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · An Cập - Sơn Động - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/12/1972 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đại Trạch - Đình Tổ - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/12/1972 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Số 27 Nguyễn Du - Thị Xã Phú Thọ Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1973 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Dựng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Mai Phương - Gia Hưng - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/03/1975 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Dụng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Trinh Tiết - Đại Hưng - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/5/1969 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · 83 Hoàng Hoa Thám - Bắc Giang Đơn vị: Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/5/1972 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Dung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Đồng Lợi - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/12/1966 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đoàn Quý - Liên Hòa - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 15,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.