Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
50 người khớp “Nguyễn Văn Có” trong 95 danh sách · trang 1/2
- Nguyễn Văn Cơ Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 20 tuổi · Cấp Tiến, Tiên Lãng, Hải Phòng (cha Nguyễn Văn Dương) Đơn vị: T5/K55 Hy sinh: 22/12/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cơ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Lũng Giang - Văn Tương - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/04/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cơ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tân Sinh - Minh Sơn - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cơ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Ninh Giang Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Có Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Quảng Nam, Đà Nẵng Hy sinh: 1/1/1983 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Có Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 19/5/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Có Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Có Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cơ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cơ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 29/12/84 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cơ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cơ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hải Phòng Hy sinh: 1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cơ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · 246 khu Lao Động- Hà Nội Hy sinh: 8/9/1965 Cách Lệ Phong 1-2h về nam Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cơ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Mộc Bắc- Duy Tiến- Nam Hà Hy sinh: 1/2/1967 Vùng Cờ Đin H67 Kon Tum Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cơ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Lũng Giang- Văn Tượng- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 19/04/1978 Mộ 10 hàng 4, Nghĩa trang 1D, Thạnh Tây Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Có Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Kiều- Bình Tân- Hy sinh: 11/12/1965 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cơ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tứ Xã- Lâm Thao- Hy sinh: 1/5/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cơ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tiền Phong- Hiệp Hòa- Hy sinh: 25/3/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cơ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Trung Thành- Vụ Bản- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cơ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Phương- Hải Hậu- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cơ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hương Mỹ- Long Mỹ- Hy sinh: 28/8/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cơ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phước Đông- Cần Đước- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cổ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nga Lộc- Can Lộc- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Sai Nga- Cẩm Khê- Hy sinh: 6/10/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cờ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tam Hồng- Yên Lạc- Hy sinh: 4/12/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cò Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tam Hồng- Yên Lạc- Hy sinh: 4/12/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cỏ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Duyên Hải- Duyên Hà- Hy sinh: 14/10/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cơ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Duyên Hải- Duyên Hà- Hy sinh: 14/10/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cơ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Phước Đông- Cần Đước- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cơ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Trung Thành- Vụ Bản- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu