Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

13 người khớp “Nguyễn Văn Ứng” trong 95 danh sách

  1. Nguyễn Văn Ứng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Ngọc Lệ - Tân Việt - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/05/1972 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Ứng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Đình Ngọ - Tiên Tiệp - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1978 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Ung Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Miền Nam Đơn vị: Đơn vị 2642 Hy sinh: 1965 Ấp Chòm Ka M'tế, xã Tul S'đây, Chanh T'Ria, Svay Riêng Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Ứng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Hòa Bình- Tân Yên- Hà Bắc Hy sinh: 4/6/1966 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Ứng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Cát Xuyên- Xuân Thành- Xuân Thủy- Nam Hà Hy sinh: 3/10/1975 Mộ 9 NT 3 1764-14046 Đông Nam Chư Bua Ban Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Ứng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Đông Thành- Vĩnh Phú- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 27/08/1972 (29-05)07 Bảo Đức mộ 1/50000 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Ưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Cường- Nam Ninh- Hy sinh: 17/3/1975 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Ưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Nam Cường- Nam Ninh- Hy sinh: 17/3/1975 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Ứng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thống Nhất- Thường Tín- Hy sinh: 13/12/1973 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Ứng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Lưu Nguyên- Ứng Hòa- Hy sinh: 22/3/1971 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Ứng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Cường- Nam Ninh- Hy sinh: 13/3/1975 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Ứng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lưu Nguyễn- Ứng Hòa- Hy sinh: 22/3/1971 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Ung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thanh Phú- Vũ Thư- Hy sinh: 8/11/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu