Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
28 người khớp “Nguyễn Thanh Long” trong 95 danh sách
- Nguyễn Thanh Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Hoàng Đan - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/11/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Lỗ Khê - Liên Hòa - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thành Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đồng La - Hùng Sơn - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/06/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đồng La - Hùng Sơn - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/06/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thành Long Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Đồng Nai Hy sinh: 28/4/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Long Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Long Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Long Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Thái Thịnh- Thái Ninh- Thái Bình Hy sinh: 31/05/1967 Nghĩa trang ĐT4 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Long Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Hoàng Đan- Tam Dương- Vĩnh Phú Hy sinh: 19/11/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thành Long Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1932 · Phước Sơn- Tuy Phước- Bình Định Hy sinh: 18/11/1967 Đồi 724, Kon Tum Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thành Long Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Nam Hưng- Nam Sách- Hải Hưng Hy sinh: 25/05/1967 Tại trận địa Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thành Long Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Phú Thứ- Mỹ Đức- Phù Mỹ- Bình Định Hy sinh: 6/3/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Long Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Lỗ Khê- Liên Hà- Đông Anh- Hà Nội Hy sinh: 4/3/1971 (16-85)04 Đắk Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn (Trần) Thanh Long Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Trực Phú- Trực Ninh- Nam Hà Hy sinh: 26/04/1972 (75-07)03 nghĩa trang C24 m3 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thành Long Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Quảng Nguyên- Quảng Phú Cầu- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 29/04/1972 (99-15)06 Kon Hơ Jao mộ 11 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1928 · Hòa Khánh- Cái Bè- Hy sinh: 13/4/1963 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thành Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tân An- Duyên Hải- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thành Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Lương Hòa Lạc- Chợ Gạo- Hy sinh: 29/11/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thành Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tân An- Duyên Hải- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thành Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Khánh- Đức Hòa- Hy sinh: 1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thành Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân An- Duyên Hải- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thành Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tân An- Duyên Hải- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thành Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - - Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thành Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Lương Hòa Lạc- Chợ Gạo- Hy sinh: 29/11/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thành Long Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: 28/4/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Long Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: cr Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Long Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: Tuyên Hóa, QB Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thành Long DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sinh 1948 · Quảng Phụ , Ứng Hoà, Hà Tây Hy sinh: 30/4/1972 408 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu