Nguyễn Thành Long

Quê quánĐồng Nai
Ngày hy sinh 28/4/1975
Nơi hy sinhTrảng Bom, Đồng Nai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1005090]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Thành Long, Năm sinh=, Ngày hy sinh=28/4/1975, Quê quán=Đồng Nai, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Trảng Bom, Đồng Nai, Vị trí mộ=}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 5477 (số thứ tự 1005090).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Thành Long” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Thành Long” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

26 người cùng hy sinh ngày 28/4/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Long Hải Dương
  2. Võ Sỹ Mao
  3. Bùi Xuân Minh Thanh Hoá
  4. Lưu Văn Liên (Liêu) Nghệ An
  5. Nguyễn Văn Điều Thái Bình
  6. Hà Ngọc Toàn Thanh Hoá
  7. Phạm Văn Hiệu (Hiện) Thái Bình
  8. Trần Đình Cứ Hà Tĩnh
  9. Trần Văn Minh Hà Tây
  10. Phạm Đình Phát Hà tây
  11. Phạm Xuân Hương Quảng Bình
  12. Đào Văn Hưng Bắc Giang
  13. Trần Đình Thọ Nghệ Tĩnh
  14. Quàng Văn Trà Hải Dương
  15. Cao Văn Ban Hà Tĩnh
  16. Thạch Quốc Cường Thái Bình
  17. Vũ Xuân Hạnh Thái Bình
  18. Nguyễn QUốc Thức Nghệ An
  19. Ngô Lý Minh Hà Tĩnh
  20. Lê Hoàng Miêu Thái Bình
  21. Đoàn Bá Hải Hà Nam
  22. Nguyễn Thanh Sơn Bắc Thái
  23. Hoàng Thanh Sơn Bắc Thái
  24. Bùi Đình Quang Thái Bình
  25. Đặng Ngọc Nguyên Quảng Bình
  26. Tần Minh Thức Thanh Hoá