Bùi Đình Quang

Quê quánThái Bình
Ngày hy sinh 28/4/1975
Nơi hy sinhTrảng Bom, Đồng Nai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1005651]: Lietsi {Họ tên=Bùi Đình Quang, Năm sinh=, Ngày hy sinh=28/4/1975, Quê quán=Thái Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Trảng Bom, Đồng Nai, Vị trí mộ=}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 6038 (số thứ tự 1005651).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Đình Quang” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Bùi Đình Quang” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

26 người cùng hy sinh ngày 28/4/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Long Hải Dương
  2. Võ Sỹ Mao
  3. Bùi Xuân Minh Thanh Hoá
  4. Lưu Văn Liên (Liêu) Nghệ An
  5. Nguyễn Văn Điều Thái Bình
  6. Hà Ngọc Toàn Thanh Hoá
  7. Phạm Văn Hiệu (Hiện) Thái Bình
  8. Trần Đình Cứ Hà Tĩnh
  9. Trần Văn Minh Hà Tây
  10. Phạm Đình Phát Hà tây
  11. Nguyễn Thành Long Đồng Nai
  12. Phạm Xuân Hương Quảng Bình
  13. Đào Văn Hưng Bắc Giang
  14. Trần Đình Thọ Nghệ Tĩnh
  15. Quàng Văn Trà Hải Dương
  16. Cao Văn Ban Hà Tĩnh
  17. Thạch Quốc Cường Thái Bình
  18. Vũ Xuân Hạnh Thái Bình
  19. Nguyễn QUốc Thức Nghệ An
  20. Ngô Lý Minh Hà Tĩnh
  21. Lê Hoàng Miêu Thái Bình
  22. Đoàn Bá Hải Hà Nam
  23. Nguyễn Thanh Sơn Bắc Thái
  24. Hoàng Thanh Sơn Bắc Thái
  25. Đặng Ngọc Nguyên Quảng Bình
  26. Tần Minh Thức Thanh Hoá