Nguyễn Thành Long

Năm sinh1948
Quê quánQuảng Nguyên- Quảng Phú Cầu- Ứng Hòa- Hà Tây
Ngày hy sinh 29/04/1972
Nơi hy sinh601 Võ Định
Vị trí mộ (99-15)06 Kon Hơ Jao mộ 11 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1049967]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Thành Long, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=29/04/1972, Quê quán=Quảng Nguyên- Quảng Phú Cầu- Ứng Hòa- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=601 Võ Định, Vị trí mộ=(99-15)06 Kon Hơ Jao mộ 11 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 30390 (số thứ tự 1049967).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Thành Long” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Thành Long” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

23 người cùng hy sinh ngày 29/04/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Huy Hoàn sinh 1952 · Hải Quang- Hải Hậu- Nam Hà
  2. Phùng Văn Chức sinh 1952 · Thôn Hạ- Minh Tân- Vụ Bản- Nam Hà
  3. Phạm Hồng Nhị sinh 1952 · Nam Tiến- Hưng Chính- Hưng Nguyên- Nghệ An
  4. Nguyễn Văn Hoàng sinh 1937 · Tam Thái- Tam Kỳ- Quảng Nam
  5. Lê Văn Sỹ sinh 1950 · La Điền- Vũ Tân- Vũ Thư- Thái Bình
  6. Lê Văn Quế sinh 1945 · Long Thủy- Sơn Thủy- Hương Sơn
  7. Hoàng Văn Thái sinh 1947 · Lộc Yên- Cao Lộc
  8. Dương Quang Hoa Cấn Hữu- Quốc Oai- Hà Tây
  9. Bùi Huy Điểu sinh 1952 · Hoành Bồ- Lê Hồng- Thanh Miện- Hải Hưng
  10. Nông Văn Thư sinh 1945 · Bản Khung- Hùng Quốc- Trà Lĩnh- Cao Bằng
  11. Hoàng Văn Tỵ sinh 1954 · Phố Lu- thị xã Cao Bằng- Cao Bằng
  12. Vũ Văn Hồng sinh 1953 · Nà Roắc- Bạch Thông- Hòa An- Cao Bằng
  13. Nông Văn Báo sinh 1954 · Bản Thạy- Chí Viễn- Trùng Khánh- Cao Bằng
  14. Nguyễn Văn An sinh 1943 · Keo Tưởng- Năng Hiếu- Trùng Khánh- Cao Bằng
  15. Lương Văn Dương sinh 1953 · Xuân Dương- Ngũ Phúc- An Thụy- Hải Phòng
  16. Bùi Nguyên Soái sinh 1953 · Trịnh Xuyên- Minh Hồng- Hưng Hà- Thái Bình
  17. Đào Xuân Ngạn sinh 1949 · Đông Trung- Đông Sơn- Đông Quan- Thái Bình
  18. Nguyễn Văn Dưỡng sinh 1942 · Hoàng Xuyên- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
  19. Lê Chiêu Yên sinh 1952 · Hạ Trạch- Bố Trạch- Quảng Bình
  20. Nguyễn Thiết Hùng sinh 1939 · Cây Phấn- Xuân Lôi- Lập Thạch- Vĩnh Phú
  21. Nguyễn Đắc Trác sinh 1949 · Bảng Trung- Thuần Mỹ- Ba Vì- Hà Tây
  22. Nguyễn Ngọc Dân sinh 1950 · Văn Nhuế- Văn Phú- Mỹ Hào- Hải Hưng
  23. Trần Đức Dục sinh 1940 · Thôn Giang- Độc Lập- Kim Động- Hải Hưng