Nguyễn Thành Long

Năm sinh1943
Quê quánNam Hưng- Nam Sách- Hải Hưng
Ngày hy sinh 25/05/1967
Nơi hy sinhĐông nam sông Pô Kô, H5, Gia Lai
Vị trí mộ Tại trận địa

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1027235]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Thành Long, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=25/05/1967, Quê quán=Nam Hưng- Nam Sách- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đông nam sông Pô Kô, H5, Gia Lai, Vị trí mộ=Tại trận địa}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 7658 (số thứ tự 1027235).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Thành Long” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Thành Long” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

8 người cùng hy sinh ngày 25/05/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Hữu Ban sinh 1948 · Hồng Thái- Thái Ninh- Thái Bình
  2. Nguyễn Ngọc Chính sinh 1942 · Dân Lý- Nông Cống- Thanh Hóa
  3. Nguyễn Sĩ Hợi sinh 1939 · Thạch Thượng- Thạch Hà
  4. Trần Quốc Thậu sinh 1943 · Hương Ngọc- Hương Khê
  5. Nguyễn Văn Nhữ sinh 1916 · Thanh Đình- Lâm Thao- Vĩnh Phú
  6. Phạm Đức Bình Đồng Xá- Thanh Ba- Vĩnh Phú
  7. Nguyễn Văn Bình sinh 1945 · Thanh Bình- Chương Mỹ- Hà Tây
  8. Lương Trung Đức sinh 1948 · Chúc Đình- Quang Trung- Ân Thi- Hải Hưng