Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

21 người khớp “Nguyễn Thanh Hà” trong 95 danh sách

  1. Nguyễn Thanh Hà Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · Tam Canh, Bình Xuyên, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 20/03/1975 Hàng 17; Ô 2; Số 163; Khối 0 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Thanh Hà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Tiên Hường - Tam Canh - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/03/1975 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Thanh Hà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Lưu Nguyễn - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/08/1973 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Thanh Hà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Nguyệt Đức - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/07/1973 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Thanh Hà Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Thanh Hà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Lưu Nguyễn- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 29/08/1973 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Thanh Hà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Nguyệt Đức- Thuận Thành- Hà Bắc (88-12)08 Plei Breng Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Thanh Hà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Thất Gia- Châu Phong- Quế Võ- Hà Bắc Hy sinh: 27/04/1972 (04-13)03 Kon Tum m9 1/50000 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Thanh Hà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Tam Canh- Bình Xuyên- Vĩnh Phú Hy sinh: 20/03/1975 Lái Xe Dằn Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Thanh Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Quảng Sơn- Quảng Trạch- Hy sinh: 13/6/1972 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Thanh Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Bình Hưng Hòa- Bình Tân- Hy sinh: 3/5/1966 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Thanh Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Quảng Sơn- Quảng Trạch- Hy sinh: 13/6/1972 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Thanh Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Quảng Sơn- Quảng Trạch- Hy sinh: 13/6/1972 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Thanh Hà Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Hồng Sơn, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Đơn vị: C440-Hòa Đa Hy sinh: 17/05/1972 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Thanh Hà Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Hòa Thắng, Bắc Bình, Bình Thuận Hy sinh: 14/11/1971 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Thanh Hà Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Phú Trinh, Phan Thiết, Bình Thuận Đơn vị: Bộ đội địa phương Hy sinh: 21/09/1953 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Thanh Hà Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Hồng Liêm, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Đơn vị: Xã Hồng Sơn Hy sinh: 1974 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Thanh Hà DANH SÁCH MỘ, NGHĨA TRANG LIỆT SĨ Đồng Xoài- Bình Phước Sinh 1947 · An Bình, Huy Cận, Thái Bình Đơn vị: K81 Hy sinh: 24-06-1970 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Thanh Hà Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: cr Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Thanh Hà Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Hy sinh: Triệu Đô, Triệu Phong, Quảng Trị Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Thanh Hà Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị , , Hy sinh: --/--/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu