Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

6 người khớp “Nguyễn Hữu Thành” trong 47 danh sách

  1. Nguyễn Hữu Thành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Thiệu Tân - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 11/1/1973 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Hữu Thanh Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 36 tuổi · thôn Phú Lương, Phú Cầu, Ứng Hòa, Hà Tây Đơn vị: Quân 32/N12 Hy sinh: 9/3/1969 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Hữu Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xóm Nân - Cát Văn - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/11/1969 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Hữu Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Di Sử - Thống Nhất - Mỹ Hào - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/04/1972 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Hữu Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Bồ Sao - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/01/1978 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Hữu Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Nghĩa Chính - Ninh Đạo - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/01/1979 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.