Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
90 người khớp “Nguyễn Đam” trong 95 danh sách · trang 2/3
- Nguyễn Văn Đảm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Đông Trung- Tiền Hải- Thái Bình Hy sinh: 21/05/1972 (61-23)09 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Đàm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đồng Tâm- Hồng Thái- Kiến Xương- Thái Bình Hy sinh: 6/12/1972 (71-14)07 Kon Tum m1 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Đồng Thanh- Kim Động- Hải Hưng Hy sinh: 11/10/1972 25.85 (23,88) ô 7 1/50000 Plây Cần Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đàm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Lạc Đạo- Trung Kiên- Văn Lâm- Hải Hưng Hy sinh: 14/03/1972 (85-84)01 Chư Pa mộ 1 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Cẩm Phúc- Cẩm Xuyên Hy sinh: 23/07/1973 (87-14)06 ô 7 ô 8 ô 9 Plei Breng Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đảm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Quán Tràng- Bát Tràng- An Thụy- Hải Phòng Hy sinh: 13/07/1974 Nam 1063 Bắc Kon Tum Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Đàm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Xóm 1- Đình Phùng- Kiến Xương- Thái Bình Hy sinh: 24/10/1972 (96-08)09 02 Phú Thiện Đắc Lắc m5 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Cao Đạm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Thái Sơn- Hàm Yên Hy sinh: 19/05/1973 (79-12)01 Tân phú 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Phán Đạm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam - - Hy sinh: 11/10/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đảm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Lập Thạch- Vĩnh Phú Xem đầy đủ →
- Nguyễn Công Đàm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thanh Cường- Thanh Hà- Hy sinh: 24/8/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Công Đàm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Cương- Thanh Hà- Hy sinh: 9/6/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Đầm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thiệu Đô- Thiệu Hóa- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Đầm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thiệu Đô- Thiệu Hóa- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Đậm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Văn Tố- Tứ Kỳ- Hy sinh: 20/8/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Đãm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Cộng Hòa- Chí Linh- Hy sinh: 6/4/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Đảm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cộng Hòa- Chí Linh- Hy sinh: 6/4/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trọng Đạm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Hồng Châu- Tiên Hưng- Hy sinh: 14/4/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trọng Đạm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Hồng Châu- Tiên Hưng- Hy sinh: 14/4/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Dẫm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quảng Nghiệp- Tứ Kỳ- Hy sinh: 22/5/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đàm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Bình Lãm- Tứ Kỳ- Hy sinh: 21/4/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đàm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Bình Lương- Tứ Kỳ- Hy sinh: 21/4/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đảm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Tứ Xuyên- Tứ Kỳ- Hy sinh: 5/12/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đảm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Thanh Xá- Thanh Ba- Hy sinh: 15/1/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đảm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hải Chính- Hải Hậu- Hy sinh: 10/3/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đảm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hải Chính- Hải Hậu- Hy sinh: 10/3/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đạm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thăng Long- Kinh Môn- Hy sinh: 7/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đạm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Mai Động- Kim Động- Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đạm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Mai Động- Kim Động- Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đạm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Trần Phú- Hưng Hà- Hy sinh: 24/2/1971 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu