Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

390 người khớp “Nghi” trong 91 danh sách · trang 8/13

  1. Bùi Văn Nghi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Gia Sơn- Gia Viễn- Hy sinh: 16/7/1969 Xem đầy đủ →
  2. Bùi Văn Nghi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Kim Sơn- Kim Bôi- Hy sinh: 16/5/1971 Xem đầy đủ →
  3. Bùi Văn Nghi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Minh Khai- Thụy Anh- Xem đầy đủ →
  4. Bùi Văn Nghị Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Đồng Tiến- Triệu Sơn- Hy sinh: 5/2/1970 Xem đầy đủ →
  5. Bùi Xuân Nghi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Bình Định- Kiến Xương- Hy sinh: 4/1/1969 Xem đầy đủ →
  6. Chu Đức Nghi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Lương Khang- Hiệp Hòa- Hy sinh: 26/5/1974 Xem đầy đủ →
  7. Đàm Văn Nghi (Nghị) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Liên Phương- Vụ Bản- Hy sinh: 13/2/1971 Xem đầy đủ →
  8. Đào Nghi Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hữu Hòa- Thanh Oai- Hy sinh: 8/11/1972 Xem đầy đủ →
  9. Đỗ Quang Nghi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Trương Xá- Cẩm Khê- Hy sinh: 18/3/1969 Xem đầy đủ →
  10. Đỗ Văn Nghi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Kiểng Phước- Gò Công- Hy sinh: 3/5/1966 Xem đầy đủ →
  11. Đỗ Văn Nghi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Tam Hiệp- Quốc Oai- Hy sinh: 15/5/1968 Xem đầy đủ →
  12. Đoàn Trọng Nghi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tam Đa- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 27/7/1970 Xem đầy đủ →
  13. Đoàn Văn Nghi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tam Đa- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 27/7/1970 Xem đầy đủ →
  14. Ham Văn Nghị Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Lập- Gia Lương- Hy sinh: 24/3/1971 Xem đầy đủ →
  15. Hoàng Văn Nghi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Long- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 13/11/1968 Xem đầy đủ →
  16. Hoàng Văn Nghi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Long- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
  17. Hoàng Văn Nghi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Long- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
  18. Hoàng Văn Nghị Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Dân Tiến- Khoái Châu- Hy sinh: 23/7/1974 Xem đầy đủ →
  19. Hoàng Xuân Nghị Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Quảng Ngọc- Quảng Xương- Hy sinh: 15/4/1972 Xem đầy đủ →
  20. Lại Văn Nghi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Hòa- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 2/7/1970 Xem đầy đủ →
  21. Lại Văn Nghi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Hòa- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 2/7/1970 Xem đầy đủ →
  22. Lâm Văn Nghi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Thái- An Lão- Hy sinh: 6/9/1969 Xem đầy đủ →
  23. Lê Thanh Nghị Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Cát Vân- Như Xuân- Hy sinh: 13/4/1975 Xem đầy đủ →
  24. Lê Văn Nghi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tạ An Khương- Ngọc Hiển- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
  25. Lê Văn Nghi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tạ An Khương- Ngọc Hiển- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
  26. Lê Văn Nghị Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phố Hàng Chuối- - Hy sinh: 3/10/1969 Xem đầy đủ →
  27. Lê Văn Nghị Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Phố Hàng Chuối- - Hy sinh: 3/10/1969 Xem đầy đủ →
  28. Lê Văn Nghị Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tạ An Khương- Ngọc Hiển- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
  29. Lê Văn Nghị Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Phố Hàng Chuối- - Hy sinh: 3/10/1969 Xem đầy đủ →
  30. Lò Văn Nghi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Đồng Ruộng- Đà Bắc- Hy sinh: 4/6/1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu