Hoàng Văn Nghi

Quê quánQuỳnh Long- Quỳnh Lưu-
Ngày hy sinh 13/11/1968

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1059948]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Văn Nghi, Năm sinh=, Ngày hy sinh=13/11/1968, Quê quán=Quỳnh Long- Quỳnh Lưu-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 4372 (số thứ tự 1059948).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Văn Nghi” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Văn Nghi” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 13/11/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Xuân Nhiên Hà Sơn- Hà Trung-
  2. Đậu Minh Sinh Quỳnh Trang- Quỳnh Lưu-
  3. Đỗ Duy Khoát Phú Lâm- Tiên Sơn-
  4. Đoàn Lạng Đức Lạc- Đức Thọ-
  5. Đồng Bá Phẩm Văn Đức- Chí Linh-
  6. Hà Duy Tư Mai Hóa- Tuyên Hóa-
  7. Hoàng Bá Thẩm Hiệp An- Kinh Môn-
  8. Hoàng Đình Kiên Lương Điền- Cẩm Giàng-
  9. Hoàng Đình Kiên Lương Điền- Cẩm Giàng-
  10. Hoàng Đình Kiên Lương Điền- Cẩm Giàng-
  11. Hoàng Minh Kìm Lương Điền- Cẩm Giàng-
  12. Hoàng Văn Lạng Đức Lạng- Đức Thọ-
  13. Hoàng Văn Lạng Đức Lạc- Đức Thọ-
  14. Hoàng Văn Thăng Yên Bình- Hữu Lũng-
  15. Hoàng Văn Thăng Yên Bình- Hữu Lũng-
  16. Hoàng Văn Thăng Yên Bình- Hữu Lũng-
  17. Lê Ngọc Đưng Tân Khang- Nông Cống-
  18. Lê Ngọc Đưng Tân Khang- Nông Cống-
  19. Lê Tiến Tiên Quỳnh Thọ- Quỳnh Lưu-
  20. Lê Tiến Tiêu Quỳnh Thọ- Quỳnh Lưu-
  21. Lê Tiến Tiêu Quỳnh Thọ- Quynh Lưu-
  22. Lê Văn Hạnh Sơn Hà- Nho Quan-
  23. Lê Văn Hạnh Sơn Hà- Nho Quan-
  24. Lê Văn Hạnh Sơn Hà- Nho Quan-
  25. Lê Văn Hạnh Sơn Hà- Nho Quan-
  26. Lê Văn Thiết Cam Thượng- Tùng Thiện-
  27. Lương Văn Chúng 198- Thị trấn Trùng Khánh-
  28. Lương Văn Chúng 198- Trùng Khánh-
  29. Lương Văn Chúng Số 198- Thị trấn Trùng Khánh-
  30. Lý Sỹ Khoái Trùng Phúc- Trùng Khánh-
  31. Lý Văn Khoái Trung Phúc- Trùng Khánh-
  32. Lý Văn Khoái Trung Phú- Trùng Khánh-
  33. Ngô Quang Sinh Hương Sơn- Bình Nguyên-
  34. Ngô Quang Sinh Lương Sơn- Bình Xuyên-
  35. Ngô Xung Cáp Quảng Ninh- Tân Yên-
  36. Ngô Xung Cáp Quảng Ninh- Tân Yên-
  37. Ngô Xung Cáp Quảng Ninh- Tân Yên-
  38. Ngô Xung Cáp Quảng Ninh- Tân Yên-
  39. Nguyễn Bá Tạo Nga Hải- Nga Sơn-
  40. Nguyễn Bá Tạo Nga Hải- Nga Sơn-
  41. Nguyễn Hồng Căn Diễn Xuân- Diễn Châu-
  42. Nguyễn Quang Đối Tiến Dũng- Yên Dũng-
  43. Nguyễn Quang Đối Tiên Dũng- Yên Dũng-
  44. Nguyễn Văn Côn Dương Đức- Lạng Giang-
  45. Nguyễn Văn Côn Dương Đức- Lạng Giang-
  46. Nguyễn Văn Côn Dương Đức- Lạng Giang-
  47. Nguyễn Văn Côn Dương Đức- Lạng Giang-
  48. Nguyễn Văn Như Hợp Thịnh- Hiệp Hòa-
  49. Nguyễn Văn Như Hợp Thịnh- Hiệp Hòa-
  50. Nguyễn Văn Như Hợp Thịnh- Hợp hòa-
  51. Nguyễn Văn Như Hiệp Thịnh- Hiệp Hòa-
  52. Nguyễn Văn Thư Hợp Thịnh- Hiệp Hòa-
  53. Nguyễn Văn Tư Dương Đức- Lạng Giang-
  54. Nguyễn Văn Tư Dương Đức- Lạng Giang-
  55. Nguyễn Văn Tư Dương Đức- Lạng Giang-
  56. Nguyễn Văn Tư Dương Đức- Lạng Giang-
  57. Nguyễn Xuân Thu Nga Bạch- Nga Sơn-
  58. Nguyễn Xuân Thu Nga Bạch- Nga Sơn-
  59. Phạm Đức Trụ Nam Hưng- Tiền Hải-
  60. Phạm Đức Trụ Nam Hưng- Tiền Hải-