Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
108 người khớp “Nghiệp” trong 95 danh sách · trang 3/4
- Trần Ngọc Nghiệp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thôn Tác- Tam Thuấn- Phúc Thọ- Hà Tây Hy sinh: 19/09/1972 (19-33)09 nghĩa trang D2 mộ 3 Xem đầy đủ →
- Đinh Công Nghiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Xuân Thủy- Yên Lập- Hy sinh: 6/8/1972 Xem đầy đủ →
- Dương Quang Nghiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Tân Tạo- Bình Tân- Hy sinh: 2/6/1968 Xem đầy đủ →
- Hồ Văn Nghiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1959 · Thống Nhất- Thường Tín- Hy sinh: 5/12/1972 Xem đầy đủ →
- Hồ Xuân Nghiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thống Nhất- Thường Tín- Hy sinh: 5/12/1972 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Nghiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Chính Nghĩa- Kim Động- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Nghiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chính Nghĩa- Kim Đặng- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Công Nghiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Lộc- Mỏ Cày- Hy sinh: 3/8/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Nghiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Minh Đạo- Tiên Sơn- Hy sinh: 18/6/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Nghiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Minh Đạo- Tiên Sơn- Hy sinh: 18/6/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Nghiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Hòa- Cẩm Giàng- Hy sinh: 21/3/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thế Nghiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Khánh Hòa- Cái Bè- Hy sinh: 6/11/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thế Nghiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Hoàng Long- Phú Xuyên- Hy sinh: 23/3/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thế Nghiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoàng Long- Phú Xuyên- Hy sinh: 23/3/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thế Nghiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Khánh- Cái Bè- Hy sinh: 6/11/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thế Nghiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Hoàng Long- Phú Xuyên- Hy sinh: 23/3/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Nghiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Tam Hiệp- Châu Thành- Hy sinh: 21/1/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Nghiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thới Thuận- An Hóa- Hy sinh: 27/11/1965 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Nghiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Tam Hiệp- Châu Thành- Hy sinh: 2/3/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Nghiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Xuân Thới Thượng- Hóc Môn- Hy sinh: 19/11/1963 Xem đầy đủ →
- Phan Văn Nghiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1957 · Đại Thịnh- Yên Lãng- Hy sinh: 7/10/1975 Xem đầy đủ →
- Phan Văn Nghiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Mỹ Thạnh- Giồng Trôm- Hy sinh: 11/11/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Nghiệp Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1943 · Nam Tiến- Phú Xuân- Hà Sơn Bình Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 12/1/1973 Lô 11 Số 184 Xem đầy đủ →
- Lý Kiến Nghiệp Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1953 · Cao Xanh- Hòn Gai- Quảng Ninh Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 12/11/1972 Lô 11 Số 185 Xem đầy đủ →
- NGÔ TÀI NGHIỆP Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum NAM YÊN, CẨM PHẢ, QUẢNG NINH Đơn vị: Tiểu đoàn 406 Hy sinh: 6/4/1972 Xem đầy đủ →
- TÔ THÁI NGHIỆP Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum HÀ GIANG Hy sinh: 16/3/1970 Xem đầy đủ →
- Đỗ Minh Nghiệp Danh sách liệt sĩ quê Vĩnh Phú tại các nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai -Tiên Sơn-Hà Bắc Hy sinh: 11/11/1975 Xem đầy đủ →
- Ls… Nghiệp Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: cr Xem đầy đủ →
- Đỗ Minh Nghiệp Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Hy sinh: 1975 Xem đầy đủ →
- Trần Xuân Nghiệp Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1959 Hy sinh: 1/3/1979 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu