Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

2.939 người khớp “Ngộ” trong 95 danh sách · trang 95/98

  1. Ngô Văn Thắng Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Đô Lương, Nghệ An Hy sinh: 26426 Xem đầy đủ →
  2. Ngô Xuân Hỷ Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Nghĩa Hưng, Nam Hà Hy sinh: 13/12/1971 Xem đầy đủ →
  3. Ngô Xuân Mỹ Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Vĩnh Phú Hy sinh: 26426 Xem đầy đủ →
  4. Hà Như Ngọ Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Minh Sơn, Triệu Sơn, Thanh Hoá Xem đầy đủ →
  5. Ngô Đình Ty Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Sinh 1951 · Thanh Hưng, Thanh Chương, Nghệ Tĩnh Xem đầy đủ →
  6. Ngô Phú Ba Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Sinh 1949 · Điện Văn, Điện Bàn, Quảng Nam Xem đầy đủ →
  7. Ngô Quang Triều Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Sinh 1945 · Nghĩa Châu, Nghĩa Hưng, Nam Hà Xem đầy đủ →
  8. Ngô Thị Cẩn Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Sinh 1948 · Nam Ngạn, Hàm Rồng, Thanh Hoá Xem đầy đủ →
  9. Ngô Xuân Nghiêm Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Ngọ Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Sinh 1945 · Tam Quan, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 26609 Xem đầy đủ →
  11. Trần Văn Ngọ Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Xuân Khí, Lý Nhân, Nam Hà Hy sinh: --/--/---- Xem đầy đủ →
  12. Ngô Quốc Khoa Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Tường Sơn-Anh Sơn-Nghệ An Hy sinh: 13/03/1931 Xem đầy đủ →
  13. Trần Năn Ngọ Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Lĩnh Sơn-Anh Sơn-Nghệ An Hy sinh: 01/09/1931 Xem đầy đủ →
  14. Ngô Bá Thái Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Nghi Long-Nghi Lộc-Nghệ An Hy sinh: 08/02/1962 Xem đầy đủ →
  15. Ngô Hữu Thái Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Phú Lộ-Kim Ninh-Vĩnh Phú Hy sinh: 13/03/1964 Xem đầy đủ →
  16. Ngô Văn Inh Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Nam Bình-Kiến Xương-Thái Bình Hy sinh: 28/04/1964 Xem đầy đủ →
  17. Hà Văn ngọ Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Lương Yên-Hà Nội Hy sinh: 01/06/1964 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Văn ngọ Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Chi Lăng-Tiền Hải-Thái Bình Hy sinh: 16/06/1964 Xem đầy đủ →
  19. Ngô Văn Nghĩa Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Hưng Thịnh-Hiệp Hoà-Bắc Giang Hy sinh: 01/11/1964 Xem đầy đủ →
  20. Nông Văn Ngọ Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Mường Kim-Mường Bạc-Sơn La Xem đầy đủ →
  21. Lê Trọng Ngọ Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Bắc Sơn_Đô Lương-Nghệ An Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Ngô Bách Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Sinh 1942 · Đức Sơn-Anh Sơn-Nghệ An Xem đầy đủ →
  23. Ngô Thế Chu Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Tâm Hưng-Lạng Giang-Bắc Giang Xem đầy đủ →
  24. Ngô Xuân Cư Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Sinh 1931 · Hồng Thái-Ninh Giang-Hải Dương Xem đầy đủ →
  25. Ngô Xuân Tiến Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Châu Quang-Quỳ Hợp-Nghệ An Xem đầy đủ →
  26. Ngô Công Tam Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Sinh 1947 · Xã Nam Thanh/Huyện Nam Đàn/Tỉnh Nghệ An Xem đầy đủ →
  27. Ngô Chí Tình Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Sinh 1945 · Lam Sơn-Đô Lương-Nghệ An Xem đầy đủ →
  28. Ngô Ngọc Huy Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Minh Đức-Tứ Kỳ-Hải Dương Hy sinh: 24/11/1968 Xem đầy đủ →
  29. Ngô Khắc Đào Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Dương Đức-Lạng Giang-Bắc Giang Xem đầy đủ →
  30. Ngô Gia Khánh Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Sinh 1948 · Liên châu-Yên Lạc-Vĩnh Phúc Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu