Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

2.939 người khớp “Ngộ” trong 95 danh sách · trang 78/98

  1. Ngô Xuân Oánh DANH SÁCH LIỆT SĨ HY SINH TẠI KHU VỰC LỘ 3 CỤT (NAY THUỘC ĐỊA BÀN XÃ HOÀI ĐỨC, TỈNH LÂM ĐỒNG) Sinh 1941 · Đông Nguyên, Tiên Sơn, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 17, Sư đoàn 33 Hy sinh: 1/2/1975 Xem đầy đủ →
  2. Ngô Duy Kim DANH SÁCH LIỆT SĨ HY SINH TẠI KHU VỰC LỘ 3 CỤT (NAY THUỘC ĐỊA BÀN XÃ HOÀI ĐỨC, TỈNH LÂM ĐỒNG) Sinh 1954 · Đoan Bái, Hiệp Hòa, Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 33 Hy sinh: 2/8/1975 Xem đầy đủ →
  3. Ngô Văn Bê Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1944 · Văn Lộc, Hậu Lộc Hy sinh: 14/02/1969 Xem đầy đủ →
  4. Ngô Văn Cẩm Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1940 · Nga Thạch, Nga Sơn Hy sinh: 3/8/1971 Xem đầy đủ →
  5. Ngô Thị Công Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1952 · Quảng Nham, Quảng Xương Hy sinh: 10/4/1971 Xem đầy đủ →
  6. Ngô Hùng Dương Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1946 · Minh Thọ, Nông Cống Hy sinh: 14/12/1969 Xem đầy đủ →
  7. Ngô Xuân Khu Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1946 · Quảng Thịnh, Quảng Xương Hy sinh: 11/3/1969 Xem đầy đủ →
  8. Ngô Quốc Long Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn T Khu Ba Đình Số 165 Đinh Công Tráng, TP. Thanh Hóa Hy sinh: 14/08/1971 Xem đầy đủ →
  9. nguyễn Thế Ngọ Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Hà Ninh, Hà Trung Xem đầy đủ →
  10. Trần Văn Ngọ Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1935 · Hoằng Đông, Hoằng Hóa Hy sinh: 2/11/1970 Xem đầy đủ →
  11. Thiều Quang Ngỏ Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1943 · Thiệu Long, Thiệu Hóa Hy sinh: 5/5/1969 Xem đầy đủ →
  12. Ngô Văn Thành Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1947 · Hà Vân, Hà Trung Hy sinh: 3/3/1973 Xem đầy đủ →
  13. Ngô Văn Triệu Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1953 · Đông Khê, Đông Sơn Hy sinh: 1/3/1972 Xem đầy đủ →
  14. Ngô Viết Tường Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1945 · Minh Thọ, Nông Cống Hy sinh: 25/03/1972 Xem đầy đủ →
  15. Ngô Văn Dũng Liệt sĩ an táng vùng Bến Cát, Thủ Dầu Một (tư liệu cựu chiến binh Mai Huy Cự, Thanh Hóa) Sinh 1949 · Phú An, Cai Lậy, Mỹ Tho Hy sinh: 14/8/1969 Xem đầy đủ →
  16. Ngô Văn Hiền Liệt sĩ an táng vùng Bến Cát, Thủ Dầu Một (tư liệu cựu chiến binh Mai Huy Cự, Thanh Hóa) Phú Thọ Hòa, Hóc Môn, Gia Định Hy sinh: 1/12/1969 Xem đầy đủ →
  17. Ngô Tùng Chẵn liệt sĩ Dương Đình Hòa thuộc đơn vị Trinh sát, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 3, Sư đoàn 9, Quân đoàn 4, hy sinh ngày 06/3/1972 tại Khu Soai la viên, Mi mốt, Kông… Sinh 1940 · Thiệu Thích, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 8/7/1972 Xem đầy đủ →
  18. Ngô Xuân Tư Danh sách 55 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71C - Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1967 đến năm 1971 Sinh 1928 · Hoài Sơn, Hoài Nhơn, Bình Định Hy sinh: 05/03/1968 Xem đầy đủ →
  19. Ngô Trung Yến Danh sách 55 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71C - Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1967 đến năm 1971 Sinh 1942 · Minh Châu, Quảng Oai, Hà Tây Hy sinh: 01/11/1968 Xem đầy đủ →
  20. Ngô Văn Vườn Danh sách 55 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71C - Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1967 đến năm 1971 Sinh 1949 · Đạo Đức, Bình Xuyên, Vĩnh Phú Hy sinh: 04/11/1968 Xem đầy đủ →
  21. Ngô Văn Hán Danh sách 55 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71C - Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1967 đến năm 1971 Sinh 1939 · Quảng Hòa, Quảng Trạch, Quảng Bình Hy sinh: 17/11/1966 Xem đầy đủ →
  22. Ngô Văn Nân (Măm) Danh sách 55 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71C - Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1967 đến năm 1971 Đại Thành, Phước Lặp, Cần Thơ Hy sinh: 26/09/1968 Xem đầy đủ →
  23. Ngô Văn Tiết Danh sách 55 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71C - Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1967 đến năm 1971 Sinh 1948 · Số nhà 46, khối 50, Hà Nội Hy sinh: 31/10/1969 Xem đầy đủ →
  24. Ngô Gia Sảng Danh sách 55 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71C - Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1967 đến năm 1971 Hữu Bằng, Kiến Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 28/05/1970 Xem đầy đủ →
  25. Ngô Văn Cẩn Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 An Tịnh, Trảng Bàng, Tây Ninh Hy sinh: 17/04/1962 Xem đầy đủ →
  26. Ngô Đình Cường Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 28/8/78 Hy sinh: Tân Biên Xem đầy đủ →
  27. Ngô Văn Hiện Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 26/8/78 Hy sinh: Tân Biên Xem đầy đủ →
  28. Hoàng Văn Ngọ Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 17/3/75 Hy sinh: Long Khánh Xem đầy đủ →
  29. Ngô Văn Chiến Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1975 Hy sinh: Long Khánh Xem đầy đủ →
  30. Ngô Văn Đàn Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 CR Hy sinh: Long Khánh Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu