Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

5.821 người khớp “Ngọc” trong 95 danh sách · trang 93/195

  1. Đinh Ngọc Nội Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Chí Thảo- Quảng Uyên- Cao Bằng Hy sinh: 13/05/1968 H6 Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  2. Đinh Ngọc Vàng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Mai Khai- Thạch An- Cao Bằng Hy sinh: 12/7/1973 Nghĩa trang E25 Xem đầy đủ →
  3. Ngô Quang Ngọc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Lý Viên- Quốc Tuấn- Hiệp Hòa- Hà Bắc Hy sinh: 24/01/1973 (06-18)02 Xem đầy đủ →
  4. Nghiêm Đình Ngọc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Nghiêm Xá- Hàm Sơn- Yên Phong- Hà Bắc Hy sinh: 5/6/1972 (91-23)01 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Ngọc Lưu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Quang Thịnh- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 26/06/1970 (13-5)08 Gia Lai 1/50000 Xem đầy đủ →
  6. Chu Thế Ngọc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Xóm Chớp- Lương Phong- Hiệp Hòa- Hà Bắc Hy sinh: 28/01/1974 (34-00)09 Bản Á xã 8 huyện 4 mộ 3 Xem đầy đủ →
  7. Lưu Ngọc Mưu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Tân Lưng- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 21/11/1966 (14.15.74) Gia Lai 1/50000 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Ngọc La Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Đại Đồng- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 24/04/1970 (87-42)09 Đắc Sút Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Ngọc Sơn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Đại Trạch- Đình Tổ- Thuận Thành- Hà Bắc Hy sinh: 11/9/1972 (05-25)04 Đắc Tô Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Ngọc Sinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Đồng Cao- Canh Lậu- Yên Thế- Hà Bắc Hy sinh: 20/05/1972 (23-91)07 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. Vũ Ngọc Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Định Linh- Hoàng Lương- Hiệp Hòa- Hà Bắc Hy sinh: 26/11/1972 (30-17)07 Mỹ Thạch m8 1/50000 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Ngọc Đáng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Phú Hòa- Yên Phong- Hà Bắc Hy sinh: 25/03/1968 Tại làng O Sơ, Gia Lai Xem đầy đủ →
  13. Hoàng Ngọc Thịnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Phúc Đình- Phúc Hòa- Tân Yên- Hà Bắc Hy sinh: 27/01/1973 (03-13) mộ 1 Xem đầy đủ →
  14. Đỗ Ngọc Thiện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hợp Đức- Tân Yên- Hà Bắc Hy sinh: 30/12/1972 (04-21)08 09 Kon Tum Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Ngọc Bình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thượng Trì- Hoài Thượng- Thuận Thành- Hà Bắc Hy sinh: 5/8/1974 (25-06)04 Bảo Đức m13 1/50000 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Ngọc Tú Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Lập Ái- Song Giang- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 22/12/1974 N.T khu F, viện 211 Xem đầy đủ →
  17. Ngô Ngọc Thông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Số 11- Ngọc Hà- Hà Nội- số 11 Lý Thường Kiệt- Hải Phòng Hy sinh: 4/10/1973 (24-02)06 Ng Trang D1 mộ 13 1/50000 Xem đầy đủ →
  18. Đỗ Ngọc Đảng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tiên An- Vĩnh Tiến- Vĩnh Bảo- Hải Phòng Nghĩa trang D2.470, Đức Cơ, Gia Lai Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Ngọc Ngự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Xuân Đám- Cát Bà- Hải Phòng (94-17)06 mộ 2 Xem đầy đủ →
  20. Nghiêm Ngọc Phú Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · 54 Lê Chân- Đình Đông- Hải Phòng Hy sinh: 22/06/1973 (92-14)05 mộ 1 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Ngọc Quý Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Ninh Đông- Tiền Phong- Vĩnh Bảo- Hải Phòng Hy sinh: 28/08/1972 (29-05)01 mộ 1 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Ngọc Giao Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Số nhà 14- Ngõ 157- Cầu đất- Hồng Bàng- Hải Phòng Hy sinh: 17/09/1972 (76-21)05 mảnh Bảo Đức mộ 2 Xem đầy đủ →
  23. Đào Ngọc Vĩnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Cờ Đỏ- Diễn Hải- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 20/03/1972 (08-80)06 Kon Hơ Jao mộ 4 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Ngọc Cho Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Tiến Thành- Quỳnh Tiến- Quỳnh Lưu- Nghệ An Hy sinh: 10/11/1967 Bên sông A Dan, Gia Lai Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Ngọc Hòe Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Nghi Công- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 23/10/1968 Xem đầy đủ →
  26. Bùi Ngọc Tịnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Bình Long- Nghĩa Hưng- Nghĩa Đàn- Nghệ An Hy sinh: 21/02/1973 Xem đầy đủ →
  27. Hoàng Đức Ngọc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1931 · Xóm 16- Hưng Trung- Hưng Nguyên- Thái Bình Hy sinh: 23/05/1969 (78-14)07 Đắc Mốp Lốp Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Ngọc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Toàn Thắng- Quỳnh Hương- Quỳnh Lưu- Nghệ An Hy sinh: 14/03/1975 Nghĩa trang 3 (17-64-14046) 1/10000 mộ 15 mảnh Ban Mê Thuột Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Ngọc Huyến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Xóm 2- Khu phố 2- Vinh- Nghệ An Hy sinh: 3/10/1975 nghĩa trang 1 E148 đông ChưPua Xem đầy đủ →
  30. Đào Công Ngọc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thị trấn Quảng Yên- Yên Hưng- Quảng Ninh Hy sinh: 19/08/1973 (86-19)04 Plei Breng Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu