Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

5.821 người khớp “Ngọc” trong 95 danh sách · trang 188/195

  1. Đặng Ngọc Bảng Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Lạng Sơn-Anh Sơn-Nghệ An - 1933 Hy sinh: 21/03/1954 Xem đầy đủ →
  2. Hoàng Ngọc Giảng Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Diễn Văn-Diễn Châu-Nghệ An Hy sinh: 23/09/1961 Xem đầy đủ →
  3. Ngọc Kim Tòng Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Cường Thịnh-Trấn Yên-Yên Bái Hy sinh: 28/04/1964 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Ngọc Hoan Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Phú Châu-Tiên Hưng-Thái Bình Hy sinh: 01/05/1964 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Ngọc Hoàn Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Cao Phong-Kim Anh-Vĩnh Phúc Hy sinh: 01/05/1964 Xem đầy đủ →
  6. Vũ Ngọc Liễn Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Gia Lực-Gia Viễn-Ninh Bình Hy sinh: 01/05/1964 Xem đầy đủ →
  7. Đinh Ngọc Lan Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Nghĩa Phúc-Văn Chấn-Yên Bái Hy sinh: 01/06/1964 Xem đầy đủ →
  8. Vũ Ngọc Yến Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Nhã Nam-Tân Yên -Bắc Giang Hy sinh: 29/06/1964 Xem đầy đủ →
  9. Hoàng Ngọc Vinh Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thịnh Lộc-Hậu Lộc-Thanh Hóa Hy sinh: 03/11/1964 Xem đầy đủ →
  10. Đào Ngọc Linh Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Diễn Hải-Diễn Châu-Nghệ An Hy sinh: 13/11/1964 Xem đầy đủ →
  11. Đặng Ngọc Vinh Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Anh Sơn-Tĩnh Gia-Thanh Hóa Xem đầy đủ →
  12. Văn Ngọc Bai Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Hà Dương-Hà Trung-Thanh Hóa Xem đầy đủ →
  13. Đặng Ngọc Luật Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Xuân Hoà-Thư Trì-Thái Bình Xem đầy đủ →
  14. Lương Ngọc Quyền Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Ngọc Linh-Tĩnh Gia-Thanh Hóa Xem đầy đủ →
  15. Hoàng Ngọc Truyện Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Lạc Sơn-Đô Lương-Nghệ an Xem đầy đủ →
  16. Đặng Ngọc Inh Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Sơn La-Văn Chấn-Yên Bái Xem đầy đủ →
  17. Phạm Ngọc Tư Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Nam Thái-Nam Đàn-Nghệ An Xem đầy đủ →
  18. Hà Ngọc Lùng Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Tân Tiến-Hưng Nhân-Thái Bình Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Ngọc Ân Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thanh Mai-Thanh Chương-Nghệ An Xem đầy đủ →
  20. Đặng Ngọc Cư Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Lạng Sơn-Anh Sơn-Nghệ An Hy sinh: 04/01/1968 Xem đầy đủ →
  21. Dinh Ngọc Nghênh Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Võng Lao-Nho Quan-Ninh Bình Hy sinh: 27/09/1968 Xem đầy đủ →
  22. Vi Ngọc Hợi Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Môn Sơn-Con Cuông-Nghệ An Hy sinh: 04/11/1968 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Ngọc Khuê Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Xã Xuân Tân/Huyện Thọ Xuân/Tỉnh Thanh Hóa Hy sinh: 24/11/1968 Xem đầy đủ →
  24. Ngô Ngọc Huy Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Minh Đức-Tứ Kỳ-Hải Dương Hy sinh: 24/11/1968 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Ngọc Sỹ Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Đông Luân-Thanh Thuỷ-Phú Thọ Hy sinh: 01/12/1968 Xem đầy đủ →
  26. Phùng Ngọc Liên Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Nghi Hương-Nghi Lộc-Nghệ An Xem đầy đủ →
  27. Phạm Ngọc Tích Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thanh Hóa Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Ngọc Hồi Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Phúc Hoà-Tân yên-Bắc Giang Xem đầy đủ →
  29. Lê Ngọc Thạch Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Nghi Thái-Nghi Lộc-Nghệ An Xem đầy đủ →
  30. Bùi Ngọc Phẳng Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Đồng Phong-Kỳ Sơn-Hoà Bình Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu