Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

5.821 người khớp “Ngọc” trong 95 danh sách · trang 157/195

  1. Trương Ngọc Quế Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1949 · Minh Lộc, Hậu Lộc Hy sinh: 20/10/1970 Xem đầy đủ →
  2. Đỗ Ngọc Quy Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1942 · Xuân Hòa, Thọ Xuân Hy sinh: 19/03/1972 Xem đầy đủ →
  3. Đỗ Ngọc Quyền Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1945 · Hà Bình, Hà Trung Hy sinh: 8/12/1971 Xem đầy đủ →
  4. Trương Ngọc Tấn Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1948 · Thành Lộc, Hậu Lộc Hy sinh: 18/01/1971 Xem đầy đủ →
  5. Bùi Ngọc Thắng Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1950 · Trung ý, Nông Cống Hy sinh: 6/3/1971 Xem đầy đủ →
  6. Đỗ Ngọc Thích Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1946 · Quảng Hợp,Quảng Xương Hy sinh: 13/11/1968 Xem đầy đủ →
  7. Đặng Ngọc Thịnh Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1952 · Anh Sơn, Tĩnh Gia Hy sinh: 15/02/1972 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Ngọc Thuận Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1947 · Hà Bắc, Hà Trung Hy sinh: 17/03/1968 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Ngọc Thứ Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1939 · Quảng Hưng, Quảng Xương Hy sinh: 25/01/1971 Xem đầy đủ →
  10. Đinh Ngọc Phan Danh sách 35 Liệt sỹ thuộc Trung đoàn 320 hy sinh tại khu vực Mít Dép trong trận chiến này Sinh 1944 · Liên Cần, Thanh Liêm, Nam Hà Hy sinh: 30/11/1966 Xem đầy đủ →
  11. Đinh Ngọc Phan Danh sách 35 Liệt sỹ thuộc Trung đoàn 320 hy sinh tại khu vực Mít Dép trong trận chiến này Sinh 1944 · Thanh Cầu, Thanh Liêm, Nam Hà Hy sinh: 1/11/1966 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Ngọc Quang Liệt sĩ an táng vùng Bến Cát, Thủ Dầu Một (tư liệu cựu chiến binh Mai Huy Cự, Thanh Hóa) Sinh 1950 · Đông Các, Đông Quan, Thái Bình Hy sinh: 30/7/1969 Xem đầy đủ →
  13. Trần Ngọc Hoằng Liệt sĩ an táng vùng Bến Cát, Thủ Dầu Một (tư liệu cựu chiến binh Mai Huy Cự, Thanh Hóa) Sinh 1947 · Thuụy Duyên, Thụy Anh, Thái Bình Hy sinh: 23/11/1969 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Ngọc Tình Liệt sĩ an táng vùng Bến Cát, Thủ Dầu Một (tư liệu cựu chiến binh Mai Huy Cự, Thanh Hóa) Sinh 1949 · Trung Châu, Đan Phượng, Hà Tây Hy sinh: 25/5/1969 Xem đầy đủ →
  15. hà Ngọc Bạ Liệt sĩ an táng vùng Bến Cát, Thủ Dầu Một (tư liệu cựu chiến binh Mai Huy Cự, Thanh Hóa) Sinh 1942 · Thái Hòa, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 9/1/1969 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Ngọc Quỳnh Liệt sĩ an táng vùng Bến Cát, Thủ Dầu Một (tư liệu cựu chiến binh Mai Huy Cự, Thanh Hóa) Sinh 1950 · Xã Khánh Trung, Trung Yên, Hà Nam Ninh Hy sinh: 14/7/1969 Xem đầy đủ →
  17. Hồ Ngọc Thành Liệt sĩ an táng vùng Bến Cát, Thủ Dầu Một (tư liệu cựu chiến binh Mai Huy Cự, Thanh Hóa) Sinh 1933 · Kỳ Sơn, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 27/8/1969 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Hồng Ngọc Liệt sĩ an táng vùng Bến Cát, Thủ Dầu Một (tư liệu cựu chiến binh Mai Huy Cự, Thanh Hóa) Sinh 1947 · Ga xe lửa Gia Lâm, Hà Nội Hy sinh: 27/8/1969 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Ngọc Tư Liệt sĩ an táng vùng Bến Cát, Thủ Dầu Một (tư liệu cựu chiến binh Mai Huy Cự, Thanh Hóa) Sinh 1944 · Vĩnh Phú, Lái Thiêu, Bình Dương Hy sinh: 28/1/1969 Xem đầy đủ →
  20. Tô Ngọc Hứa Liệt sĩ an táng vùng Bến Cát, Thủ Dầu Một (tư liệu cựu chiến binh Mai Huy Cự, Thanh Hóa) Mỹ Thạnh, Bến Cát, Sông Bé Hy sinh: 7/5/1969 Xem đầy đủ →
  21. Huỳnh Ngọc Thảo Liệt sĩ an táng vùng Bến Cát, Thủ Dầu Một (tư liệu cựu chiến binh Mai Huy Cự, Thanh Hóa) Sinh 1946 · Phú Chánh, Sông Bé Hy sinh: 5/10/1969 Xem đầy đủ →
  22. Hà Ngọc Tuyển liệt sĩ Dương Đình Hòa thuộc đơn vị Trinh sát, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 3, Sư đoàn 9, Quân đoàn 4, hy sinh ngày 06/3/1972 tại Khu Soai la viên, Mi mốt, Kông… Sinh 1945 · Đông Thọ, Đông Quan, Thái Bình Hy sinh: 3/9/1972 Xem đầy đủ →
  23. Trần Ngọc Liên liệt sĩ Dương Đình Hòa thuộc đơn vị Trinh sát, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 3, Sư đoàn 9, Quân đoàn 4, hy sinh ngày 06/3/1972 tại Khu Soai la viên, Mi mốt, Kông… Sinh 1945 · Nghĩa Hồng, Nghĩa Hưng, Nam Hà Hy sinh: 12/3/1972 Xem đầy đủ →
  24. Mai Ngọc Quân liệt sĩ Dương Đình Hòa thuộc đơn vị Trinh sát, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 3, Sư đoàn 9, Quân đoàn 4, hy sinh ngày 06/3/1972 tại Khu Soai la viên, Mi mốt, Kông… Minh Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hóa Hy sinh: 11/1/1972 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Ngọc Bảo liệt sĩ Dương Đình Hòa thuộc đơn vị Trinh sát, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 3, Sư đoàn 9, Quân đoàn 4, hy sinh ngày 06/3/1972 tại Khu Soai la viên, Mi mốt, Kông… Số 69, Công Hậu, Nam ĐỊnh Hy sinh: 3/8/1972 Xem đầy đủ →
  26. Phi Ngọc Thịnh Danh sách 55 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71C - Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1967 đến năm 1971 Sinh 1931 · Đông Á, Đông Quan, Thái Bình Hy sinh: 19/08/1967 Xem đầy đủ →
  27. Huỳnh Ngọc Mỹ Danh sách 55 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71C - Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1967 đến năm 1971 Sinh 1946 · Mỹ An Phú, Thủ Thừa, Long An Hy sinh: 18/02/1969 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Ngọc Chủng Danh sách 55 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71C - Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1967 đến năm 1971 Sinh 1938 · Đoan Hùng, Phú Thọ, Vĩnh Phú Hy sinh: 04/02/1968 Xem đầy đủ →
  29. Lại Ngọc Toại Danh sách 55 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71C - Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1967 đến năm 1971 Sinh 1941 · Hải Hưng, Hải Hậu, Nam Hà Hy sinh: 30/01/1969 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Ngọc Đủ Danh sách 55 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71C - Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1967 đến năm 1971 Long Kiến, Phú Xuân, Nhà Bè Hy sinh: 22/02/1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu