Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
5.821 người khớp “Ngọc” trong 95 danh sách · trang 155/195
- Dương Ngọc Hy DANH SÁCH MỘ, NGHĨA TRANG LIỆT SĨ Đồng Xoài- Bình Phước Sinh 1944 · Núi Hoàng, Yên Định, Hà Bắc Đơn vị: Trung đoàn 29 Hy sinh: 1-5-1967 Xem đầy đủ →
- Hà Ngọc Khiêm DANH SÁCH MỘ, NGHĨA TRANG LIỆT SĨ Đồng Xoài- Bình Phước Sinh 1951 · Hồng Phúc, Văn Lãng, Hải Hưng Đơn vị: E2206 Hy sinh: 11-10-1971 Xem đầy đủ →
- Lê Ngọc Ngạn DANH SÁCH MỘ, NGHĨA TRANG LIỆT SĨ Đồng Xoài- Bình Phước Sinh 1953 · Tịnh Tiến, Yên Mỹ, Hải Hưng Đơn vị: D9 - KB Hy sinh: 4-3-1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Kỷ DANH SÁCH MỘ, NGHĨA TRANG LIỆT SĨ Đồng Xoài- Bình Phước Sinh 1948 · Bình Lăng, Tứ Kỳ, Hải Hưng Đơn vị: V254 - E30 Hy sinh: 20-10-1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Hạnh DANH SÁCH MỘ, NGHĨA TRANG LIỆT SĨ Đồng Xoài- Bình Phước Sinh 1952 · Tân Tiến, Khoái Châu, Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 25, Sư đoàn 7 Hy sinh: 31-12-1973 Xem đầy đủ →
- Trần Ngọc Thiết DANH SÁCH MỘ, NGHĨA TRANG LIỆT SĨ Đồng Xoài- Bình Phước Sinh 1948 · Quảng Tân, Quảng Xương, Thanh Hóa Đơn vị: H11 Hy sinh: 23-11-1974 Xem đầy đủ →
- Vũ Ngọc Điểu DANH SÁCH MỘ, NGHĨA TRANG LIỆT SĨ Đồng Xoài- Bình Phước Sinh 1946 · Tây Sơn, Tiền Hải, Thái Bình Đơn vị: K89 Hy sinh: 16-5-1968 Xem đầy đủ →
- Vũ Ngọc Lại DANH SÁCH MỘ, NGHĨA TRANG LIỆT SĨ Đồng Xoài- Bình Phước Sinh 1947 · Vũ Hội, Vũ Thư, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 314, Trung đoàn 70 Hy sinh: 21-7-1969 Xem đầy đủ →
- Vũ Ngọc Thắng DANH SÁCH MỘ, NGHĨA TRANG LIỆT SĨ Đồng Xoài- Bình Phước Sinh 1945 · Thái Hưng, Thái Ninh, Thái Bình Đơn vị: DB11-E84 Xem đầy đủ →
- ĐỖ NGỌC TIẾT Danh sách liệt sĩ Sư đoàn 3 (Sao Vàng) an táng tại Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoài Châu, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Nguồn… Sinh 1944 · xã Yên Chính, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định Đơn vị: Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 22 Hy sinh: hy sinh: 1-11-1967, tại thôn Tu Quý, xã Hoài Châu, huyện Hoài Nhơn. Xem đầy đủ →
- HOÀNG NGỌC VÂN Danh sách liệt sĩ Sư đoàn 3 (Sao Vàng) an táng tại Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoài Châu, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Nguồn… Sinh 1938 · Hoằng Đông, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa Hy sinh: hy sinh: 29-1-1966, tại thôn Liễu An, xã Hoài Châu, huyện Hoài Nhơn. Xem đầy đủ →
- HỨA NGỌC CẢNH Danh sách liệt sĩ Sư đoàn 3 (Sao Vàng) an táng tại Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoài Châu, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Nguồn… Sinh 1939 · Kim Xương, Kim Thành, Hải Hưng Đơn vị: Chuẩn úy Hy sinh: hy sinh ngày 31-5-1967, tại thôn An Quý, xã Hoài Châu, huyện Hoài Nhơn. Xem đầy đủ →
- KIM NGỌC CỤC Danh sách liệt sĩ Sư đoàn 3 (Sao Vàng) an táng tại Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoài Châu, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Nguồn… Mỹ Thành, Mỹ Đức, Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 22 Hy sinh: hy sinh ngày 19-9-1973, tại xóm 1, xã Hoài Châu, huyện Hoài Nhơn. Con bà Nguyễn Thị Ngân. Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Thanh DANH SÁCH LIỆT SĨ HY SINH TẠI KHU VỰC LỘ 3 CỤT (NAY THUỘC ĐỊA BÀN XÃ HOÀI ĐỨC, TỈNH LÂM ĐỒNG) Sinh 1949 · Hàm Mai, Hàm Yên, Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 33 Hy sinh: 3/7/1970 Xem đầy đủ →
- Trần Ngọc Thanh DANH SÁCH LIỆT SĨ HY SINH TẠI KHU VỰC LỘ 3 CỤT (NAY THUỘC ĐỊA BÀN XÃ HOÀI ĐỨC, TỈNH LÂM ĐỒNG) Sinh 1949 · Tú Thạch, Sơn Dương, Tuyên Quang Đơn vị: C21 E33 QK7 Hy sinh: 3/7/1970 Xem đầy đủ →
- Trần Ngọc Phụng DANH SÁCH LIỆT SĨ HY SINH TẠI KHU VỰC LỘ 3 CỤT (NAY THUỘC ĐỊA BÀN XÃ HOÀI ĐỨC, TỈNH LÂM ĐỒNG) Sinh 1951 · An Phú, Kim Môn, Hải Hưng Đơn vị: C21 E33 Quân khu 7 Hy sinh: 3/9/1970 Xem đầy đủ →
- Bùi Ngọc Lâm DANH SÁCH LIỆT SĨ HY SINH TẠI KHU VỰC LỘ 3 CỤT (NAY THUỘC ĐỊA BÀN XÃ HOÀI ĐỨC, TỈNH LÂM ĐỒNG) Sinh 1949 · Trực Phương, Trực Ninh, Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 33 Hy sinh: 18/4/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Nhiễm DANH SÁCH LIỆT SĨ HY SINH TẠI KHU VỰC LỘ 3 CỤT (NAY THUỘC ĐỊA BÀN XÃ HOÀI ĐỨC, TỈNH LÂM ĐỒNG) Sinh 1934 · Quế Lâm, Đoan Hùng, Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 33 Hy sinh: 18/4/1970 Xem đầy đủ →
- Vũ Ngọc Quyết DANH SÁCH LIỆT SĨ HY SINH TẠI KHU VỰC LỘ 3 CỤT (NAY THUỘC ĐỊA BÀN XÃ HOÀI ĐỨC, TỈNH LÂM ĐỒNG) Sinh 1953 · Số 4, ngõ 2, Tô Hiệu, Lê Chân, Hải Phòng Đơn vị: Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 33 Hy sinh: 28/12/1974 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Sửu DANH SÁCH LIỆT SĨ HY SINH TẠI KHU VỰC LỘ 3 CỤT (NAY THUỘC ĐỊA BÀN XÃ HOÀI ĐỨC, TỈNH LÂM ĐỒNG) Sinh 1936 · Võ Lao, Thanh Ba, Vĩnh Phú Đơn vị: D9 E33 Đ 476 Hy sinh: 31/1/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Minh Liệt sĩ quê Thanh Hóa — kèm nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1930 · Trực Thanh, Nam Ninh, Nam Hà Hy sinh: 17/11/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Anh Liệt sĩ quê Thanh Hóa — kèm nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1948 · Khu 2, Nam Vang, Campuchia Hy sinh: 4/12/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Ngọc Lương Liệt sĩ quê Thanh Hóa — kèm nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1952 · Giản Tín, Trúc Lâm, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Hy sinh: 4/3/1972 Xem đầy đủ →
- Đặng Ngọc Bút Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1935 · Thiệu Hợp,Thiệu Hóa Hy sinh: 5/5/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Ngọc Ca Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1944 · Tân Ninh, Triệu Sơn Hy sinh: 18/08/1967 Xem đầy đủ →
- Vũ Ngọc Cần Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1950 · Quảng Trường, Quảng Xương Hy sinh: 14/01/1973 Xem đầy đủ →
- Lê Ngọc Cẩn Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1949 · Xuân Quang, Thọ Xuân Hy sinh: 28/01/1971 Xem đầy đủ →
- Trịnh Ngọc Châu Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1948 · Phú Yên, Thọ Xuân Hy sinh: 1/11/1969 Xem đầy đủ →
- Mai Ngọc Do Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Nga Thái, Nga Sơn Hy sinh: 19/12/1968 Xem đầy đủ →
- Mai Ngọc Đãm Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1946 · Nga Yên, Nga Sơn Hy sinh: 13/02/1970 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu