Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

5.821 người khớp “Ngọc” trong 95 danh sách · trang 146/195

  1. Đinh Ngọc Quý Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1953 · Đinh Xá- Bình Lục- Nam Hà Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 3/9/1972 Lô 4 Số 53 Xem đầy đủ →
  2. Nguỵ Ngọc Sinh Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1951 · Xuân Viên- Nghi Xuân- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 4/9/1972 Lô 4 Số 75 Xem đầy đủ →
  3. Trịnh Ngọc Tâm Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Yên Thái- Yên Định- Thanh Hoá Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 19/12/1972 Lô 12 Số 68 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Ngọc Tân Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1951 · Hoằng Cát- Hoằng Hoá- Thanh Hoá Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 13/8/1972 Lô 12 Số 65 Xem đầy đủ →
  5. Chu Ngọc Thạch Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1945 · Ân Ninh- Tiền Hải- Thái Bình Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 5/12/1972 Lô 4 Số 151 Xem đầy đủ →
  6. Trịnh Ngọc Thìn Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1952 · Võ Lịch- Thanh Chương- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 27/8/1972 Lô 9 Số 34 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Ngọc Thọ Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1950 Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 8/12/1972 Lô 4 Số 191 Xem đầy đủ →
  8. Chương Ngọc Tiến Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Hoằng Phượng- Hoằng Hoá- Thanh Hoá Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 6/3/1972 Lô 4 Số 113 Xem đầy đủ →
  9. Hà Ngọc Tỉnh Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1951 · Hiệp Hoà- Hưng Hà- Thái Bình Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 10/12/1972 Lô 4 Số 110 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Ngọc Tỉnh Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1952 · Yên Lê- Như Xuân- Thanh Hoá Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 8/9/1972 Lô 4 Số 112 Xem đầy đủ →
  11. Trần Ngọc Bảo Thông tin về các liệt sĩ có tên trong Nghĩa trang Liệt sĩ Dương Minh Châu, Tây Ninh SĐT: 0276.3720.103 Sinh 1950 · Huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên Hy sinh: 29-9-1978. Xem đầy đủ →
  12. Võ Ngọc Cầm Thông tin về các liệt sĩ có tên trong Nghĩa trang Liệt sĩ Dương Minh Châu, Tây Ninh SĐT: 0276.3720.103 Sinh 1943 · TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang Hy sinh: 2-6-1963. Xem đầy đủ →
  13. Vũ Ngọc Cư Thông tin về các liệt sĩ có tên trong Nghĩa trang Liệt sĩ Dương Minh Châu, Tây Ninh SĐT: 0276.3720.103 Sinh 1947 · Huyện Kiến Thụy, TP Hải Phòng Hy sinh: 18-4-1974. Xem đầy đủ →
  14. Hà Ngọc Định Thông tin về các liệt sĩ có tên trong Nghĩa trang Liệt sĩ Dương Minh Châu, Tây Ninh SĐT: 0276.3720.103 Sinh 1949 · Xã Tân Phúc, huyện Lang Chánh, tỉnh Thanh Hóa Hy sinh: 20-5-1969. Xem đầy đủ →
  15. Phạm Ngọc Đổ Thông tin về các liệt sĩ có tên trong Nghĩa trang Liệt sĩ Dương Minh Châu, Tây Ninh SĐT: 0276.3720.103 Sinh 1942 · Xã Minh Đức (nay là thị trấn Minh Đức), huyện Tiên Lãng, TP Hải Phòng Hy sinh: 25-8-1968. Xem đầy đủ →
  16. Đặng Ngọc Thịnh Thông tin về các liệt sĩ có tên trong Nghĩa trang Liệt sĩ Dương Minh Châu, Tây Ninh SĐT: 0276.3720.103 Sinh 1954 · Hải Hậu Nam Định Hy sinh: 30/05/1970 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Ngọc Thu Thông tin về các liệt sĩ có tên trong Nghĩa trang Liệt sĩ Dương Minh Châu, Tây Ninh SĐT: 0276.3720.103 Sinh 1942 · Tân Hưng Đa Phúc Vĩnh Phúc Hy sinh: 7/3/1971 Xem đầy đủ →
  18. Dương Ngọc Khu Liệt sĩ hy sinh tại trạm xá C24, liên trạm 6, năm 1971 Sinh 1950 · An Lạc, Chí Linh, Hải Hưng Hy sinh: 10/10/1971 Xem đầy đủ →
  19. Hà Ngọc Ánh (Ảnh) Liệt sĩ hy sinh tại trạm xá C24, liên trạm 6, năm 1971 Sinh 1946 · Lai Đồng, Thanh Thủy, Vĩnh Phú Hy sinh: 20/2/1971 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Ngọc Tyến Liệt sĩ hy sinh tại trạm xá C24, liên trạm 6, năm 1971 Nam Trung, Nam Ninh, Nam Hà Hy sinh: 22/1/1971 Xem đầy đủ →
  21. Lê Văn Ngọc Tấn Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Châu Thành tỉnh Long An (11) Phú Ngãi Trị, Châu Thành, Long An Hy sinh: 9/9/1950 Xem đầy đủ →
  22. * Đồng chí Bùi Ngọc Đức, sinh năm 1945; quê quán: Thôn 8, Bình Dương, Thanh Bình, Quảng Nam; nhập ngũ tháng 10-1965; cấp bậc: Thượng sĩ; chức vụ: Trung đội phó; đơn vị: Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5; mẹ đẻ: Hoàng Thị Lâu 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Ngọc Chuyên 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Sinh 1953 · Quang Phúc, Tứ Kỳ, Hải Hưng (cũ) Đơn vị: Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Ngọc Phương 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Sinh 1951 · Trại Thường, Nam Chính, Nam Sách, Hải Hưng (cũ) Đơn vị: Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5 Xem đầy đủ →
  25. Đinh Ngọc Dương 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 quê quán: Thạch Yên, Thạch Thành, Thanh Hóa Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Ngọc Khuyên 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Sinh 1951 · quê quán: Lương Nội, Bá Thước, Thanh Hóa Đơn vị: đơn vị: Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5 Xem đầy đủ →
  27. Vũ Ngọc Cần 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Sinh 1953 · Cù Vân, Đại Từ, Bắc Thái (cũ) Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 66 Xem đầy đủ →
  28. Lê Ngọc Sơn 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Sinh 1952 · Ninh Dân, Thanh Ba, Vĩnh Phú (cũ) Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 66 Xem đầy đủ →
  29. Vũ Ngọc Chất 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Sinh 1946 · Thái Sơn, Nam Ninh, Nam Hà (cũ) Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Xem đầy đủ →
  30. Vũ Ngọc Cấn 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Sinh 1953 · Cù Vân, Đại Từ, Bắc Thái (cũ) Đơn vị: Đại đội 14, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu