Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
41 người khớp “Ngật” trong 95 danh sách · trang 1/2
- Nguyễn Duy Ngật Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Vĩnh Hòa - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 15, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/7/1967 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Ngát Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Tam Đa - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/02/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Ngát Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Trung Tiến - Hải Ninh - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Thông tin , Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/10/1968 Xem đầy đủ →
- Ngô Đình Ngật Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · An Khê - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/02/1979 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Ngật Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1948 · Hải Hưng Hy sinh: 11/6/1969 2515 Xem đầy đủ →
- Vương Đình Ngát Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
- Vương Đình Ngát Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Ngật Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Ngật Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Nam Ninh, Nam Hà Xem đầy đủ →
- Nguyễn Duy Ngật Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Vĩnh Hòa- Ninh Giang- Hải Hưng Hy sinh: 1/7/1967 Pa Kha Lào Xem đầy đủ →
- Vũ Chí Ngát Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Đan Hội- Lục Nam- Hà Bắc Hy sinh: 2/4/1968 Chân đồi 687, Đắc Tô Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Ngát Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Tam Đa- Vĩnh Bảo- Hải Phòng Hy sinh: 17/02/1968 Xem đầy đủ →
- A Ngát Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Tổ 2- Ton Mơ Rong- H80- Kon Tum Hy sinh: 1968 Đường 14, Kon Tum Xem đầy đủ →
- A Ngát Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Tổ 4- Tu Mơ Rông- H80- Kon Tum Hy sinh: 30/01/1968 Xem đầy đủ →
- Võ Ngật Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · La Khê- Tiên An- Yên Hưng- Quảng Ninh Hy sinh: 16/05/1970 Phía đông Kon Hơ Nông 3Km Xem đầy đủ →
- Âu Văn Ngát Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Xóm Thượng- Yên Đỗ- Phú Lương Hy sinh: 21/09/1973 (30-15)07 nghĩa trang số 1 Xem đầy đủ →
- Lê Đăng Ngật Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Nam Thượng- Thạch Đài- Thạch Hà- Hà Tĩnh Hy sinh: 3/1/1975 (75-45)05 D Răng mộ 2 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Ngất Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Định Cư- Lạc Sơn- Hòa Bình Hy sinh: 14/03/1975 001-841 Buôn Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Ngát Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Thanh Lưu- Kim Thanh- Hà Nam Ninh Hy sinh: 20/03/1978 Xem đầy đủ →
- Âu Văn Ngát Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Cóm Thượng- Yên Đỗ- Phú Lương- Bắc Thái Hy sinh: 17/09/1972 Xem đầy đủ →
- Âu Văn Ngát Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Cóm Thượng- Yên Đỗ- Phú Lương- Bắc Thái Xem đầy đủ →
- Âu Văn Ngát Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Cóm Thượng- Yên Đỗ- Phú Lương- Bắc Thái Hy sinh: 17/09/1972 Xem đầy đủ →
- Khổng Văn Ngát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đông Sơn- Yên Dũng- Hy sinh: 3/9/1970 Xem đầy đủ →
- Khổng Văn Ngát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Sơn- Yên Dũng- Hy sinh: 3/9/1970 Xem đầy đủ →
- Khổng Văn Ngát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Sơn- Yên Dũng- Hy sinh: 3/9/1970 Xem đầy đủ →
- Khổng Văn Ngát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đông Sơn- Yên Dũng- Hy sinh: 3/9/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Ngạt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Hồng Phong- Yên Dũng- Hy sinh: 4/4/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Ngật Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Nam Thắng- Nam Ninh- Hy sinh: 1/4/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Ngật Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Điền- Nam Ninh- Hy sinh: 20/5/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Ngật Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Điền- Nam Ninh- Hy sinh: 20/5/1972 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Danh sách các liệt sĩ tại nghĩa trang liệt sĩ An Giang Danh sách nghĩa trang An Giang Cập nhật 18/08/2026 540 người
- Danh sách liệt sĩ trong NTLS 2 huyện Tân Thạnh, Thạnh Hóa (Long An) – 17 Danh sách nghĩa trang Thanh Hóa Cập nhật 18/08/2026 29 người
- Danh sách liệt sĩ ở nghĩa trang Tây Ninh Danh sách nghĩa trang Tây Ninh Cập nhật 18/08/2026 499 người
- Danh sách liệt sĩ trong Nghĩa trang Liệt tỉnh Quảng Nam Danh sách nghĩa trang Quảng Nam Cập nhật 18/08/2026 225 người
- Danh sách liệt sĩ quê Vĩnh Phú tại các nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai Danh sách nghĩa trang Đồng Nai Cập nhật 18/08/2026 386 người
- Liệt sĩ Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 48, Sư đoàn 320 (c4/d1/e48) hy sinh 2/2/1968 tại Cam Lộ, Quảng Trị Trận đánh Quảng Trị E48 Cập nhật 18/08/2026 118 người
- Các liệt sĩ quê Thanh Hóa đang an táng tại Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 78 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum Danh sách nghĩa trang Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 1.853 người
- 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Trận đánh Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 176 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Châu Thành tỉnh Long An (11) Danh sách nghĩa trang Long An Cập nhật 18/08/2026 100 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu