Khổng Văn Ngát

Năm sinh1950
Quê quánĐông Sơn- Yên Dũng-
Ngày hy sinh 3/9/1970

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1060800]: Lietsi {Họ tên=Khổng Văn Ngát, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=25814, Quê quán=Đông Sơn- Yên Dũng-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 5224 (số thứ tự 1060800).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Khổng Văn Ngát” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Khổng Văn Ngát” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

35 người cùng hy sinh ngày 3/9/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Văn Vĩnh sinh 1946 · Kim Khê- Kim Thành-
  2. Đinh Văn Vương sinh 1944 · Phù Yên- Nghĩa Lộ-
  3. Đỗ Văn Trảng sinh 1949 · Thụy Trường- Thụy Anh-
  4. Đoàn Tất Dục sinh 1936 · Vũ Minh- Vũ Tiên-
  5. Đoàn Văn Nhổng sinh 1941 · Hồng Phong- Đan Phượng-
  6. Dương Anh Dũng sinh 1949 · Nhà máy xe lửa- Gia Lâm-
  7. Hoàng Văn Nha sinh 1938 · Kim Loan- Hạ Lang-
  8. Hoàng Văn Nho sinh 1938 · Kim Loan- Hạ Lang-
  9. Hoàng Văn Quang Thọ An- Đan Phượng-
  10. Hoàng Văn Quang sinh 1951 · Thọ An- Đan Phượng-
  11. Khổng Văn Ngát Đồng Sơn- Yên Dũng-
  12. Khổng Văn Ngát Đồng Sơn- Yên Dũng-
  13. Khổng Văn Ngát sinh 1950 · Đông Sơn- Yên Dũng-
  14. Lê Quang Luân sinh 1948 · Thọ An- Đan Phượng-
  15. Lê Quang Luân sinh 1948 · Thọ An- Đan Phượng-
  16. Nguyễn Đức Đoan sinh 1947 · Xuân Tiến- Xuân Thủy-
  17. Nguyễn Đức Đoan sinh 1947 · Xuân Tiên- Xuân Thủy-
  18. Nguyễn Minh Sách sinh 1942 · Trường Chinh- Phù Cừ-
  19. Nguyễn Minh Sách sinh 1942 · Trường Chinh- Phù Cừ-
  20. Nguyễn Minh Thinh sinh 1944 · Tiến Thắng- Bắc Sơn-
  21. Nguyễn Minh Thịnh sinh 1944 · Chiến Thắng- Bắc Sơn-
  22. Nguyễn Minh Tuy sinh 1950 · Thanh Lộc- Hậu Lộc-
  23. Nguyễn Văn Nhị sinh 1947 · Đức Chính- Đông Triều-
  24. Nguyễn Xuân Chìn Lão Hộ- Yên Dũng-
  25. Nguyễn Xuân Thìn Lão Hộ- Yên Dũng-
  26. Nguyễn Xuân Thìn Lão Hộ- Yên Dũng-
  27. Nguyễn Xuân Thìn sinh 1937 · Lão Hộ- Yên Dũng-
  28. Phạm Hữu Viên Thiềng Mai- Mai Sơn-
  29. Phạm Văn Kính sinh 1949 · Vũ Sơn- Vũ Tiên-
  30. Quan Văn Trọng sinh 1942 · Hà Lang- Chiêm Hóa-
  31. Quang Văn Trọng sinh 1942 · Hà Lang- Chuyên Hóa-
  32. Thân Văn Sơn sinh 1944 · Đa Mai- Bắc Giang-
  33. Thân Văn Sơn Đa Mai- Bắc Giang-
  34. Thân Văn Sơn Đa Mai- Thị xã Bắc Giang-
  35. Thân Văn Sơn sinh 1944 · Đa Mai- Bắc Giang-