Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

25 người khớp “Ngô Ngọ” trong 47 danh sách

  1. Nguyễn Tiến Ngọ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Hoa Động - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: TME, Trung đoàn 24 Hy sinh: 15/5/1972 Xem đầy đủ →
  2. Hoàng Tiến Ngô Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 30 tuổi · Ngọc An, Chương Mỹ, Hà Tây (em Hoàng Thị Tỳ) Đơn vị: phân sở 3 (hậu cần Quân khu 5) Hy sinh: 2/1/1969 Xem đầy đủ →
  3. Phùng Khắc Ngọ Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 28 tuổi · Phùng Xá, Thạch Thất, Hà Tây (mẹ vợ Nguyễn Thị Cánh) Đơn vị: 24/K55 hi sinh ngày 11-4-1969 do bị thương ở đùi Hy sinh: 11/4/1969 Xem đầy đủ →
  4. Võ Văn Ngộ C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1933 · Thành Trung, Nam Cơ, Mỹ Tho Đơn vị: d27 PTM B3 Hy sinh: 14/10/1967 Hàng 6; Ô 1; Số 119; Khối 0 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Viết Ngọ E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Tế Cầu, Mỹ Đức, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 11/10/1972 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Minh Ngọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Phố Đô - Yên Mỹ - Hưng Yên Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/08/1968 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Ngọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · 15 Phan Huy Ích - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/05/1969 Xem đầy đủ →
  8. Chu Viết Ngó Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xóm Mới - Tân Tiến - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/7/1969 Xem đầy đủ →
  9. Hà Đức Ngọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Xóm Bủng - Văn Luông - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/01/1973 Xem đầy đủ →
  10. Đỗ Văn Ngo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Liên Châu - An Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1973 Xem đầy đủ →
  11. Trần Văn Ngọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Bắc Kế - Bá Hiền - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/5/1975 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Ngọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Ngũ Kiên - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1978 Xem đầy đủ →
  13. Lê Đình Ngọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xóm 5 - Xuân Giang - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/7/1973 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Ngọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Thái Bình - Đồng Tiến - Phổ Yên - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/12/1974 Xem đầy đủ →
  15. Hồ Vĩnh Ngọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Lưu Hùng - Lưu Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/12/1968 Xem đầy đủ →
  16. Trần Văn Ngọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Cẩm Quang - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/04/1971 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Văn Ngó Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Y Tam - Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1973 Xem đầy đủ →
  18. Lương Văn Ngọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Đồng Hương - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 16, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/02/1976 Xem đầy đủ →
  19. Đỗ Quang Ngọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Phùng Thiện - Khánh Thiện - Yên khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
  20. Đinh Ngọc Ngọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Yên Điền - Cao Minh - Kim Anh - Vĩnh Phúc Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/01/1968 Xem đầy đủ →
  21. Lê Văn Ngó Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Thôn Đồng - Quang Minh - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/08/1968 Xem đầy đủ →
  22. Hoàng Văn Ngọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xuân Giang - Bắc Giang - Hà Giang Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/10/1972 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Viết Ngọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Tùng Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/10/1973 Xem đầy đủ →
  24. Lộc Văn Ngộ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Mường Lai - Lục Yên - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/07/1978 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Văn Ngọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Xóm 5 - Khánh Mậu - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/7/1965 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.