Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
796 người khớp “Nam” trong 91 danh sách · trang 1/27
- Nguyễn Văn Nam Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Phi Mô - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Trung đoàn 24 Hy sinh: 4/7/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Năm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Thanh Tâm - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 27/7/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Năm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nhu Kiều - Quốc Tuấn - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: Vệ binh TME, Trung đoàn 24 Hy sinh: 29/10/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Hải Nam Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1947 · Yên Bình - Hữu Lũng - Cao Lạng Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 33, Quân khu 7 Hy sinh: 20/08/1968 Xem đầy đủ →
- Bùi Nam Hải 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1946 · Hải Cường, Hải Hậu , Nam Hà Đơn vị: Trung đoàn 33 Hy sinh: 16/12/1966 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Nam 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1953 · Lại Hạ Trung, Hùng An, Kim Động, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 64 Hy sinh: 01/03/1972 Hàng 30; Ô 3; Số 591; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Trần Xuân Năm 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1949 · Đoài Thôn, Hà Lan, Hà Trung, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 7, Trung đoàn 64 Hy sinh: 30/05/1972 Xem đầy đủ →
- Võ Tá Năm C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1946 · Tiến Lộc, Can Lộc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 33 Hy sinh: 15/12/1965 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Năm C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1948 · Đồng Chữ, Phú Nghĩa, Chương Mỹ, Hà Tây Đơn vị: C1 D1 PHC B3 Hy sinh: 10/09/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Nam C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1944 · Trắc Bút, Duy Tiên, Nam Hà Đơn vị: C3D27 PTMB3 Hy sinh: 14/10/1967 Hàng 5; Ô 1; Số 108; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Quan Văn Nam C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1949 · HTX Giang Hạ, Tan Mỹ, Chiêm Hóa Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 66 Hy sinh: 19/01/1969 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Năm D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1944 · Diễn Hồng, Diễn Châu, Nghệ An Đơn vị: (C9 D6 E320) D631 E26 Hy sinh: 04/02/1968 Xem đầy đủ →
- Vũ Hải Nam D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Giao Thiện, Giao Thủy, Nam Hà Đơn vị: c11 d6 B3 (d631 E26) Hy sinh: 05/05/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Duy Năm D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1943 · Nghi Công, Nghi Lộc, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 20/03/1969 Xem đầy đủ →
- Vũ Hải Nam D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1947 · Giao Thiện, Giao Thủy, Nam Hà Đơn vị: c11 d6 B3 (d631 E26) Hy sinh: 05/05/1968 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Năm D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1944 · Diễn Hồng, Diễn Châu, Nghệ An Đơn vị: (C9 D6 E320) D631 E26 Hy sinh: 04/02/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Duy Năm D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1943 · Nghi Công, Nghi Lộc, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 20/03/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Năm E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1942 · Hoài Thượng, Liên Bão, Tiên Sơn, Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 27/05/1966 Xem đầy đủ →
- Vi Văn Nam E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1950 · Cái Trang, Ninh Sơn, Hữu Lũng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 32 Hy sinh: 27/04/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Nam Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Hải Tân - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/11/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Duy Nam Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Khan Cướn - Sĩ Bình - Bạch Thông - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/08/1968 Xem đầy đủ →
- Triệu Văn Nam Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Tân Tiến - Bạch Thông - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Năm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đông Á - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Đức Nam Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thiệu Giang - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/08/1968 Xem đầy đủ →
- Đỗ Ngọc Nam Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · 188 Hai Bà Trưng - Nam Định Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/3/1969 Xem đầy đủ →
- Ngô Phi Nam Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Đồng Hới - Diễn Mỹ - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/1/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Nam Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Sồ nhà 52 - Trần Nhân Tông - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/11/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Năm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Minh Dân - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/05/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Sơn Nam Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đại Long - Xuân Quang - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/9/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Nam Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Mỹ Thượng - Hưng Mỹ - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/11/1969 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu