Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

440 người khớp “NGUYỄN VĂN THANH” trong 91 danh sách · trang 2/15

  1. Nguyễn Văn Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Thất Hùng - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/11/1979 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Hiệp Cát - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/5/1979 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Hùng Lô - Hùng Lô - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/01/1973 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Xoims 1 - Văn Thượng - Kiên Sơn - Thái Bình Đơn vị: Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/11/1969 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Hùng Lô - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đặc công, Đại đội 3, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/01/1973 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Thạnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Tân Thị - Đông Hưng - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/1/1967 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Ai Làng - An Phú - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/01/1969 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hoàng Thanh - Hợp Lý - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/11/1970 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Yên Khê - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/07/1972 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Đồng Triều - Việt Cường - Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/12/1973 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hà Tiến - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/08/1973 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Khuân Nà - Minh Tiến - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/1/1967 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Khê Ngoại - Văn Khê - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/08/1974 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Số 75 - Đình Đông - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/12/1972 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Cà Phê - Minh Lập - Đồng Hỷ - Bác Thái Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/05/1978 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Tế Xuyên - Đình Xuyên - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/05/1978 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hồng Vân - Xuân Vân - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/09/1968 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Tơn Bảng - Yến Dúng - Hưng Nhân - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/9/1972 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xương Thịnh - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/10/1972 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xuân Hà - Cốc Mỳ - Bát Sát - Lào Cai Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Ngô Quyền - Vĩnh Yên - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/05/1973 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Tuy Lộc - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/05/1978 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Thôn Từ - Liêm Cần - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/2/1978 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · An Ninh - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/03/1979 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Phú Thượng - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/5/1979 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Yên Thành - Yên Mô - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/8/1969 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Số 13 - Minh Khai - Hai Bà - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/12/1970 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Thanh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Vĩnh Quỳnh - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: Trung đoàn 2, Sư đoàn 324 Hy sinh: 02/05/1972 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Thanh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Hồng Long - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 96, Sư đoàn 309 Hy sinh: 08/12/1978 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Thanh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1949 · Tân Hòa, Tân Thạnh, Long An Đơn vị: 917 Đặc công Kiến Tường Hy sinh: 10.02.1968 Ấp Tul S'đây, xã Tul S'đây, Chanh T'Ria, Svay Riêng Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu