Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
105 người khớp “NGUYỄN VĂN NẪM” trong 91 danh sách · trang 1/4
- Nguyễn Văn Nam Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Phi Mô - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Trung đoàn 24 Hy sinh: 4/7/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Năm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nhu Kiều - Quốc Tuấn - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: Vệ binh TME, Trung đoàn 24 Hy sinh: 29/10/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Năm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đông Á - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Nam Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Mỹ Thượng - Hưng Mỹ - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/11/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Nặm (Năm) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hữu Định - Quang Minh - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/12/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Nam Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Thanh Lâm - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/12/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Nam Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Nghĩa Trung - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/03/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Nam Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Nghĩa Trung - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/03/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Nam Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Nam Thịnh - Nam Ninh - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/11/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Nẫm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Thị Sơn - Như Thịnh - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Nấm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Đại Thôn - Liên Hợp - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/02/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Năm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Ấm Thượng - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 18,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/9/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Năm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Nghi Thái - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/02/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Nam Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Hoàng Minh - Việt Yên - Bắc Giang Hy sinh: 17/05/1978 2470 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Nam Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Ngĩa tiến-Đồng Lỡ - Hiệp Hòa - Bắc Giang Hy sinh: 23/05/1978 2471 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Nam Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Nghĩa Trung - Nghĩa Hưng - Nam Định Hy sinh: 25/03/1978 2472 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Nam Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 26/03/1984 2473 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Nam Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Yên Mỹ - Hưng Yên Hy sinh: 18/08/1968 2474 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Nấm Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1947 Hy sinh: 1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Nam Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1940 Hy sinh: 02//1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Nam Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1940 Hy sinh: 12/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Nam Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hàn Hưng Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Năm Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Tiên Lữ, Hải Hưng Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Năm Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Vi Hải, Bến Hải Hy sinh: 2/8/1984 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Nam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Nam Thắng- Nam Trực- Nam Hà Hy sinh: 8/7/1966 Làng Mít Dép Sa Thầy, Kon Tum Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Năm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Phù Lưu Tế- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 19/02/1966 Đông bắc đường 8 (500m) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Nậm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Duyên Hải- Duyên Hà- Thái Bình Hy sinh: 23/05/1967 Nghĩa trang viện 82 (viện 3) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Nấm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Đại Thôn- Liên Hợp- Đan Phượng- Hà Tây Hy sinh: 16/02/1967 Tại trận địa Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Năm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Khoái Châu- Hải Hưng Hy sinh: 18/09/1967 Vùng 3, Đ4, mộ 5, Viện 1 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Năm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tứ Dân- Khoái Châu- Hải Hưng Hy sinh: 18/09/1967 Vùng 4, số 5, viện 1 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Viện K76A — 20 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 20 người
- Toạ độ 98-17 Đồi 601 — 20 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 20 người
- Toạ độ 86-81 Plei Jar Seang — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Toạ độ 81-86 CU MO NU — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 28 người
- Toạ độ 78-90 Biệt khu 24 Kon Tum 1972 — 22 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 22 người
- Toạ độ 68-98 E24A — 15 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 15 người
- toạ độ (14-82)06 làng Quái K5 Gia Lai — 13 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 13 người
- Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E320 Cập nhật 07/08/2026 97 người
- Núi ÉT 1970 — 17 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 17 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu