Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
32 người khớp “NGUYỄN VĂN LỊCH” trong 91 danh sách · trang 1/2
- Nguyễn Văn Lịch 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Lọ Khánh, Nội Nhệ, Tiên Sơn, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hàng 5; Ô 0; Số 35; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lịch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Xóm Đông - Huống Thượng - Đồng Hỷ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/4/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lịch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Lệ Khánh - Nội Nhuệ - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/05/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lịch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Quần Bối - Thăng Bình - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/10/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lịch Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Huyện Hạ Hòa, Phú Thọ Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 320 Hy sinh: 9.1970 Áp K'đam Pi, xã Cốc P'ring, S'vay Chum, S'vay Riêng Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lịch Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Hùng Quân - Đoan Hùng - Phú Thọ Hy sinh: 17/11/1977 2061 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lịch Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1950 · thông - Huông Xóm Thượng - Đồng Hỷ - Thái Nguyên Hy sinh: 4/4/1978 2062 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lịch Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam - - Hy sinh: 1/12/1965 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lịch Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Lọ Khánh- Nội Nhệ- Tiên Sơn- Hà Bắc (71-94)01 Dgo Kram Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lịch Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Quần Bối- Thăng Bình- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 27/07/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lịch Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Xóm Thông- Huống Thượng- Đồng Hỷ- Bắc Thái Hy sinh: 4/4/1978 Mộ, hàng Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lịch Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Hùng Quan- Đoan Hùng- Vĩnh Phú Hy sinh: 17/11/1977 Mộ 6, hàng 14, NT 1, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lịch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Trung Hưng- Yên Mỹ- Hy sinh: 21/4/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lịch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thạc Khoán- Thanh Sơn- Hy sinh: 17/5/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lịch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trường Sơn- Lục Nam- Hy sinh: 11/1/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lịch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trường Sơn- Lục Nam- Hy sinh: 11/1/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lịch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Minh Quang- Ba Vì- Hy sinh: 22/3/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lịch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Đồng Hóa- Kim Bản- Hy sinh: 27/6/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lịch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phúc Chiều- Đông Lý- Hy sinh: 1/3/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lịch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trường Sơn- Lục Nam- Hy sinh: 11/1/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lịch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Trường Sơn- Lục Nam- Hy sinh: 11/1/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lịch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Đồng Hóa- Kim Bản- Hy sinh: 27/6/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lịch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Minh Quang- Ba Vì- Hy sinh: 20/3/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lịch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trung Hưng- Yên Mỹ- Hy sinh: 21/4/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lịch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nhơn Nghĩa- Châu Thành- Hy sinh: 1/5/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lịch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Công Hòa- Chí Linh- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lịch Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1953 · Sinh Sơn- Sơn Thịnh- Quảng Ngãi Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 23/5/1972 Lô 11 Số 107 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lịch Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1953 · Lý hộc- Vĩnh Bảo- Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 48, Sư đoàn 320 Hy sinh: 19/12/1972 Lô 11 Số 108 Xem đầy đủ →
- NGUYỄN VĂN LỊCH Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum Hy sinh: 25/5/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lịch Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1948 · Nga Thủy, Nga Sơn Hy sinh: 28/12/1971 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Danh sách liệt sĩ quê Vĩnh Phú tại các nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai Danh sách nghĩa trang Đồng Nai Cập nhật 18/08/2026 386 người
- Liệt sĩ Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 48, Sư đoàn 320 (c4/d1/e48) hy sinh 2/2/1968 tại Cam Lộ, Quảng Trị Trận đánh Quảng Trị E48 Cập nhật 18/08/2026 118 người
- Các liệt sĩ quê Thanh Hóa đang an táng tại Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 78 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum Danh sách nghĩa trang Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 1.853 người
- 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Trận đánh Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 176 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Châu Thành tỉnh Long An (11) Danh sách nghĩa trang Long An Cập nhật 18/08/2026 100 người
- Liệt sĩ hy sinh tại trạm xá C24, liên trạm 6, năm 1971 Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Thông tin về các liệt sĩ có tên trong Nghĩa trang Liệt sĩ Dương Minh Châu, Tây Ninh SĐT: 0276.3720.103 Danh sách nghĩa trang Tây Ninh Cập nhật 18/08/2026 414 người
- Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Danh sách nghĩa trang Cập nhật 13/08/2026 1.257 người
- Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tài liệu đơn vị Cập nhật 13/08/2026 29.322 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu