Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
53 người khớp “NGUYỄN VĂN HIỆP” trong 91 danh sách · trang 1/2
- Nguyễn Văn Hiệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Thượng Đồng - Khương Đình - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 15, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/02/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hiệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Tấp Tiến - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/3/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hiệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Ngọc Liêm - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hiệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Phú Mỹ - Độc Lập - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: Đặc công, Đại đội 17, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/04/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hiệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Hải Hoa - Phấn Mễ - Phú Lương - Bắc Thái Đơn vị: Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/01/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hiệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Tân Tiến - Danh Thắng - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/08/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hiệp Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1951 · Miền Chính - Hà Đông Đơn vị: E2189 Hy sinh: 07/06/1970 E2, 2, 7 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hiệp Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hiệp Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Nam Hà Hy sinh: 16/11/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hiệp Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1951 Hy sinh: 1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hiệp Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Tứ Kỳ, Hải Hưng Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hiệp Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 30/2/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hiệp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Thượng Đồng- Khương Đình- Thanh Trì Hy sinh: 17/02/1966 H67 Kon Tum Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hiệp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Phù Ninh- Đa Phúc- Vĩnh Phú Hy sinh: 14/11/1967 Đông nam đồi 882 Kon Tum Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hiệp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Xóm Mít- Hà Sơn- Hiệp Hòa- Hà Bắc Hy sinh: 16/05/1968 Tây bắc Chư Pa Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hiệp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Thanh Hương- Thái Ninh- Thái Bình Hy sinh: 17/05/1970 A59-C05 giao liên Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hiệp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Tân Tiến- Danh Thắng- Hiệp Hòa- Hà Bắc (85-14)04 Plei Breng Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hiệp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Ngọc Liên- Cẩm Giàng- Hải Hưng Hy sinh: 8/11/1972 ĐT3, Ngọc Gia Lang Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hiệp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Cấp Tiến- Tiên Lãng- Hải Phòng Hy sinh: 8/3/1978 Mộ 246, hàng 19-nt 2, Thạnh Tây Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Nghĩa Trung- Việt Yên- Hy sinh: 5/2/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Định Thành- Yên Định- Hy sinh: 11/3/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Trung- Việt Yên- Hy sinh: 22/5/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Phú Thọ Hòa- Bình Tân- Hy sinh: 6/12/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 7/9/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Số 9 Ngô Quyền- - Hy sinh: 19/3/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Dương- Cẩm Xuyên- Hy sinh: 22/10/1965 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ninh Hòa- Gia Khánh- Hy sinh: 13/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hữu Định- Châu Thành- Hy sinh: 6/12/1965 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Đức- Mỏ Cày- Hy sinh: 15/4/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Trưng- Việt Yên- Hy sinh: 22/5/1972 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu