Nguyễn Văn Hiệp

Năm sinh1959
Quê quánTấp Tiến - Tiên Lãng - Hải Phòng
Đơn vị Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/7/1977
Ngày hy sinh 8/3/1978
Trường hợp hy sinhĐã quy tập
Nơi hy sinhTân Biên - Tây Ninh
Nơi mai táng ban đầu Tây Ninh Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.
An táng hiện nay Nghĩa Trang Tân Hội Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 4243 (số thứ tự 4242).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Hiệp” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Hiệp” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại Nghĩa Trang Tân Hội — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Nguyễn Văn Hiệp” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

20 người cùng hy sinh ngày 8/3/1978

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Văn Dậu sinh 1955 · Thanh Xuân - Kim Anh - Vĩnh Phú · Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Ninh
  2. Phùng Văn Đức sinh 1960 · Hóa Trung - Đồng Hỉ - Bắc Thái · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Ninh
  3. Phan Bá Tạ sinh 1957 · Việt Hồng - Trấn Yên - Hoàng Liên Sơn · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Ninh
  4. Hoàng Ngọc Quỳnh sinh 1954 · Xuân Hòa - Bảo Yên - Hoàng Liên Sơn · Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Ninh
  5. Lê Đăng Hậu sinh 1956 · Thủy Sơn - Thủy Nguyên - Hài Phòng · Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Ninh
  6. Nguyễn Huy Dần sinh 1957 · Thanh Giang - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh · Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Ninh
  7. Lê Sỹ Lĩnh sinh 1958 · Hưng Thông - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Sài Gòn
  8. Nguyễn Trọng Tín sinh 1957 · Số nhà 32B - Lê Minh - Hải Phòng · Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Ninh
  9. Dương Ngọc Chuyền sinh 1957 · Thanh Nha - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh · Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Ninh
  10. Nguyễn Đình Hạnh sinh 1957 · Tiên Kỳ - Tân Kỳ - Nghệ Tĩnh · Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây NInh
  11. Nguyễn Quang An sinh 1959 · Từ Sơn - Tiên Sơn - Hà Bắc · Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Ninh
  12. Lê Quang Trung sinh 1957 · Lê Hồ - Kim Thanh - Hà Nam Ninh · Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Ninh
  13. Đặng Đình Hùng sinh 1956 · Thanh Khê - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Ninh
  14. Lương Văn Tiến sinh 1956 · Bảo Hà - Yên Bình - Hoàng Liên Sơn · Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Ninh
  15. Trần Quốc Luận sinh 1959 · Tiên Động - Bình Lục - Hà Nam Ninh · Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Ninh
  16. Phạm Văn Vinh sinh 1957 · Nghĩa Thịnh - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh · Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Ninh
  17. Mạc Văn Tiệu (Triệu) sinh 1957 · Thanh Giang - Nam Sách - Hài Hưng · Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Ninh
  18. Nguyễn Chỉnh Chung sinh 1957 · Nam Cát - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh · Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Ninh
  19. Trần Xuân Quỳnh sinh 1959 · Văn Xá - Kim Thanh - Hà Nam Ninh · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  20. Nguyễn Xuân Bình Lộc Thổ - Song Hồ - Thuận Thành - Hà Bắc · Đại đội 2, Tiểu đoàn 10, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3