Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

200 người khớp “NGUYỄN TƯỜNG” trong 91 danh sách · trang 3/7

  1. Nguyễn Văn Tưởng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Quảng Yên- Yên Sơn- Quốc Oai- Hà Tây Hy sinh: 11/11/1967 Bãi trực viện 84 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Chí Tương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Kim Trung- Duyên Hà- Thái Bình Hy sinh: 22/05/1968 Đồi 1043, Đắc Tô Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Đình Tường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Văn Lục- Lập Thạch-Vĩnh Phú Hy sinh: 2/12/1968 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Tường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Cao Phong- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 11/9/1968 Đồi 1124 Đắk Tô Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Đình Tường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Vân Trục- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 2/7/1968 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Tương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Khuất Nguyên- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 25/03/1968 Đông thị xã Kon Tum 9km Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Mạnh Tường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Ninh Giang- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 23/07/1968 Đông bắc làng Tà Huỳnh, Gia Lai Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Tất Tường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Nông Khê- Hùng Tín- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 2/3/1968 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Tượng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Thạch Nham- Mỹ Hưng- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 15/04/1968 Tại trận địa Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Tường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Chân Lý- Lý Nhân- Nam Hà Hy sinh: 21/05/1969 (88-10)03 Plư iang lô Kram Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Tương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Vạn Ninh- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 14/05/1969 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Tưởng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Gia Viễn- Văn Lãng Hy sinh: 11/5/1969 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Như Tường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Quang Minh- Bắc Quang- Hà Giang Hy sinh: 18/12/1969 Tây Nam Đắc Hà H80, Kon Tum Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Viết Tường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Kim Mê- Thanh Bình- Chương Mỹ- Hà Tây Hy sinh: 27/04/1969 NT: viện 4 gần T3.C02 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Quang Tường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Bình Giang- Thăng Bình- Quảng Nam Hy sinh: 1/4/1970 Trạm giao liên giữa 11 và 12, k7 Gia Lai Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Quang Tưởng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Chính An- Phong Chương- Phong Điền Hy sinh: 18/03/1971 (28-90)06 Ca mô ti sa 1/20000 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Thiện Tường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đồng Tĩnh- Tam Dương- Vĩnh Phú Hy sinh: 6/2/1971 (15-99)05 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Tưởng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Phù Dương- Hưng Đạo- Đông Triều- Quảng Ninh Hy sinh: 5/7/1972 (39-98)09 Măng Bút H29 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Công Tường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tràng Sơn- Văn Quan- Lạng Sơn Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Thế Tương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Chiến Thắng- Phương Thiện- Vị Xuyên- Hà Giang Hy sinh: 6/1/1972 (90-78)09 Kon Tum Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Quang Tưởng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Ngọc Mỹ- Quốc Oai- Hà Tây Hy sinh: 5/7/1972 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Tương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Thạch Lĩnh- Thạch Hà Hy sinh: 11/9/1974 963-361 1/50000 mộ 21 Briêng Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Tưởng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Xóm Thượng- Yên Sơn- Tân Yên- Hà Bắc Hy sinh: 11/11/1969 (82.700-16.850) Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Hữu Tường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Hạ Long- Hưng Lĩnh- Hưng Nguyên- Nghệ An Hy sinh: 19/06/1972 (78-18)04 nghĩa trang d1 mộ 9 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Đình Tưởng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Vĩnh Thiện- Vĩnh Thành- Yên Thành- Nghệ An Hy sinh: 22/06/1969 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Xuân Tương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Xuân Hòa- Diễn Thành- Nghệ An Hy sinh: 16/03/1975 992-828 Buôn Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Mạnh Tường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Trà Thượng- Thiệu Đô- Thiệu Hóa- Thanh Hóa (96-85)08 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Tường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Nga Thiện- Nga sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 2/6/1974 Nghĩa trang viện 2 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Tường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Lâm Xuân- Quảng Thủy- Quảng Trạch- Quảng Bình Hy sinh: 13/04/1972 (09-01)03 Kôn Hơ Jao m17 1/50000 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Ngọc Tường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1930 · Tam Anh- Tam Kỳ- Quảng Nam Hy sinh: 15/05/1970 Nam binh trạm gần làng Rơ Ang (cách 20m) Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu