Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

84 người khớp “Năng Văn Năng” trong 95 danh sách · trang 2/3

  1. Nguyễn Văn Nâng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Hải Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 5/5/1967 Làng Kon Pho, h16, Kon Tum Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Năng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Cộng Hòa- Hưng Nhân- Thái Bình Hy sinh: 26/01/1968 Tại Ngọc Pơ, Đắc Tô, Kon Tum Xem đầy đủ →
  3. Nông Văn Nàng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Trưng Vương- Hòa An- Cao Bằng Hy sinh: 23/11/1969 Tây nam Đức Lập Xem đầy đủ →
  4. Chu Văn Nàng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Thái Bình- Đình Lập- Quảng Ninh Hy sinh: 15/10/1970 (05-00)05 Buôn Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Năng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Tam Cường- Tam Nông-Vĩnh Phú Hy sinh: 13/12/1971 (98-85)09 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Năng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thạch Định- Thạch Thành- Thanh Hóa Hy sinh: 6/7/1972 (94-13)06 mộ 1 1/50000 Xem đầy đủ →
  7. Đỗ Văn Nắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Cầu Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 2/10/1973 (73-20)09 mộ 1 Xem đầy đủ →
  8. Trần Văn Năng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Minh Dương- Minh Xuân- Lục Yên- Yên Bái Hy sinh: 8/3/1973 (88-01)05 Phi Breng Xem đầy đủ →
  9. Đặng Văn Năng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Nẳm Lau- Xỉn Trại- Vị Xuyên- Hà Giang Hy sinh: 26/01/1973 (05-17)03 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Nắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Bảo Nhai- bắc Hà (79-70)09 Đak Gô Kram 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. Dương Văn Năng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Nam Sơn- Đại Phú- Vĩnh Phú Hy sinh: 12/4/1977 Mộ 3, hàng 13, Nt 1B, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  12. Đỗ Văn Năng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Tiên Thắng- Yên Lãng- Vĩnh Phú Hy sinh: 16/12/1976 Xem đầy đủ →
  13. Dương Văn Năng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quảng Châu- Tiên Lữ- Hy sinh: 18/8/1968 Xem đầy đủ →
  14. Hà Văn Năng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Phú Cường- Kim Động- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
  15. Hoàng Văn Năng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Hưng- Cẩm Giàng- Hy sinh: 14/1/1970 Xem đầy đủ →
  16. Lò Văn Nang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Yên Khương- Lang Chánh- Hy sinh: 18/1/1971 Xem đầy đủ →
  17. Lò Văn Nang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Yên Khương- Lang Chánh- Hy sinh: 18/1/1971 Xem đầy đủ →
  18. Lò Văn Nang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Yên Khương- Lang Chánh- Hy sinh: 18/1/1971 Xem đầy đủ →
  19. Ngô Văn Năng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tứ Dân- Khoái Châu- Hy sinh: 22/7/1975 Xem đầy đủ →
  20. Ngô Văn Năng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Tứ Dân- Khoái Châu- Hy sinh: 22/7/1975 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Năng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Trà Giang- Kiến Xương- Hy sinh: 18/8/1972 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Năng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Hòa Thành- Chí Nam- Hy sinh: 3/5/1966 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Năng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Hòa Thành- Chí Nam- Hy sinh: 3/5/1966 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Năng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Vinh Quang- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 1/10/1971 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Năng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Vinh Quang- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 1/10/1971 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Năng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chinh Nam- Cà Mau- Hy sinh: 3/5/1966 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Nặng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Thạnh Phú- Châu Thành- Hy sinh: 2/6/1968 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Năng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Trà Giang- Kiến Xương- Hy sinh: 18/8/1972 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Năng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Vinh Quang- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 1/10/1971 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Văn Năng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trần Phú- Ân Thi- Hy sinh: 10/2/1967 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu