Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
1.144 người khớp “Nông” trong 91 danh sách · trang 31/39
- Nông Văn Khì Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quí Thuận- Quảng Hòa- Hy sinh: 14/10/1970 Xem đầy đủ →
- Nông Văn Khì Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quý Thuận- Quảng Hòa- Hy sinh: 1/10/1970 Xem đầy đủ →
- Nông Văn Khí Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Qúy Thuận- Quảng Hòa- Hy sinh: 14/10/1970 Xem đầy đủ →
- Nông Văn Khính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Phú Ngọc- Hà Quảng- Hy sinh: 26/10/1966 Xem đầy đủ →
- Nông Văn Khôn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Chí Thảo- Quảng Hòa- Hy sinh: 4/3/1970 Xem đầy đủ →
- Nông Văn Khuôn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chí Thảo- Quảng Hòa- Hy sinh: 4/3/1970 Xem đầy đủ →
- Nông Văn Kiểm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Long- Hạ Long- Hy sinh: 1/2/1970 Xem đầy đủ →
- Nông Văn Kiểm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Khâm Thành- Trùng Khánh- Hy sinh: 1/1/1968 Xem đầy đủ →
- Nông Văn Kiểm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Long- Hạ Lang- Hy sinh: 1/1/1970 Xem đầy đủ →
- Nông Văn Kiểm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Long- Hạ Lang- Hy sinh: 1/2/1970 Xem đầy đủ →
- Nông Văn Kinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Minh Long- Hạ Lang- Hy sinh: 18/6/1969 Xem đầy đủ →
- Nông Văn Lăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sóc Hà- Hà Quảng- Hy sinh: 24/1/1969 Xem đầy đủ →
- Nông Văn Lăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Sóc Hà- Hà Quảng- Hy sinh: 24/1/1969 Xem đầy đủ →
- Nông Văn Liên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lạng Sơn- Na Rí- Hy sinh: 4/3/1967 Xem đầy đủ →
- Nông Văn Lôi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tam Kim- Nguyên Bình- Hy sinh: 21/6/1969 Xem đầy đủ →
- Nông Văn Lôi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tam Kim- Nguyên Bình- Hy sinh: 21/6/1969 Xem đầy đủ →
- Nông Văn Luận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Tiến- Hòa An- Hy sinh: 18/1/1971 Xem đầy đủ →
- Nông Văn Luận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đại Tiến- Hòa An- Hy sinh: 18/1/1971 Xem đầy đủ →
- Nông Văn Luận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đại Tiến- Hòa An- Hy sinh: 18/1/1971 Xem đầy đủ →
- Nông Văn Lường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Bình- Chi Lăng- Hy sinh: 1/4/1970 Xem đầy đủ →
- Nông Văn Ma Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cốc Đáng- Ngân Sơn- Hy sinh: 4/3/1967 Xem đầy đủ →
- Nông Văn Mão Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Dương- Nam Trực- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
- Nông Văn Mão Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Dương- Nam Trực- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
- Nông Văn Mậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) La Cát- Hòa Quảng- Hy sinh: 27/10/1969 Xem đầy đủ →
- Nông Văn Mậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) La Sát- Quảng Hòa- Hy sinh: 27/10/1969 Xem đầy đủ →
- Nông Văn Mậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) La Sát- Hà Quảng- Hy sinh: 27/10/1969 Xem đầy đủ →
- Nông Văn Miễn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quản Sơn- Chi Lăng- Hy sinh: 29/8/1969 Xem đầy đủ →
- Nông Văn Miễn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Sơn- Chi Lăng- Hy sinh: 29/8/1969 Xem đầy đủ →
- Nông Văn Miễn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Sơn- Chi Lăng- Hy sinh: 29/8/1969 Xem đầy đủ →
- Nông Văn Miễn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Sơn- Chi Lăng- Hy sinh: 29/8/1969 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu